#5 bí quyết chọn sim hợp mệnh Kim từ các chuyên gia phong thủy

Người mệnh Kim nên chọn sim theo cách nào để hợp phong thủy? Bài viết sau sẽ hướng dẫn 5 cách chọn sim hợp mệnh Kim chính xác nhất.

1. Tổng quan về mệnh Kim

1.1. Mệnh Kim sinh năm nào?

Mệnh Kim gồm có 6 mệnh niên tương ứng với những năm sinh dưới đây :

  • Hải Trung Kim ( vàng trong biển ) : 1924, 1925, 1984, 1985 .
  • Kiếm Phong Kim (vàng đầu kiếm): 1932, 1933, 1992, 1993.

  • Bạch Lạp Kim ( vàng chân đèn ) : 1940, 1941, 2000, 2001 .
  • Sa Trung Kim ( vàng trong cát ) : 1954,1955, năm trước, năm ngoái .
  • Kim Bạc Kim ( mạ vàng ) : 1963, 1962, 2022, 2023 .
  • Thoa Xuyến Kim ( vàng trang sức đẹp ) : 1970, 1971, 2030, 2031 .

Sim hợp mệnh Kim

1.2. Tính cách của người mệnh Kim

  • Ưu điểm: Những người mệnh Kim tính cách thường cứng rắn, mạnh mẽ, nghiêm túc, có chính kiến, đầu óc thông minh và có tố chất lãnh đạo. Do đó, người mệnh Kim thường dễ thành công trong sự nghiệp. Họ cũng rất dễ thích ứng nhanh với môi trường mới, có nhiều tham vọng, độ tập trung cao, luôn sẵn lòng giúp đỡ mọi người. Ngoài ra, người mệnh Kim luôn thích tự lực nên họ không thích nhận sự giúp đỡ quá nhiều từ người khác.

  • Nhược điểm: Người mệnh Kim có nhược điểm lớn nhất là bảo thủ, cứng nhắc, thích làm theo ý mình, hay tính toán thiệt hơn. Cho nên, để khắc chế những điều đó, người mệnh Kim nên tìm vật phẩm cải vận bổ khuyết, ví dụ như sim phong thủy.

2. Cách chọn sim hợp mệnh Kim

2.1. Chọn sim hợp mệnh Kim theo mệnh niên

Mệnh niên là phe phái dùng để tìm sim hợp tử vi & phong thủy. Chọn sim hợp mệnh Kim theo mệnh niên nghĩa là chọn sim có chứa các số lượng bản mệnh và tương sinh với mệnh này .

  • Theo thuyết ngũ hành, Thổ sinh Kim nên bạn cần chọn số lượng thuộc ngũ hành Kim và Thổ .
  • Mệnh Kim tương khắc và chế ngự với mệnh Hỏa, Mộc nên cần tránh những số lượng thuộc ngũ hành Hỏa, Mộc .

Dưới đây là bảng những số lượng ứng với mỗi ngũ hành .

Mệnh Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ
Số tương ứng 6, 7 3, 4 0, 1 9 2, 5, 8

Như vậy, người mệnh Kim nên chọn sim tử vi & phong thủy chứa các số 2, 5, 6, 7, 8 và tránh các số 3, 4, 9 .

Ví dụ 1, từ phương pháp chọn sim theo mệnh niên như trên, ta có thể chọn ra một vài số sim hợp mệnh Kim như sau:

Sim thuần Kim : 0977 666 777 ; 0856 676767 ; 0707 7766 77 ; … .Sim thuần Thổ : 0939 225588 ; 0855 222888 ; 0393 558888 ; …

Mọi Người Cũng Xem   Mệnh kim hợp đá màu gì? Top 10 mẫu vòng tay phong thủy cho người mệnh Kim - NEJA Gemstones

Ví dụ 2, dựa vào cách chọn sim theo mệnh niên, người mệnh Kim nên tránh một số dãy sim như:

Sim thuần Hỏa : 0958 339999 ; 0828 899899 ; 0909 229999 ; …Sim thuần Mộc : 0944 333 444 ; 0933 343434 …

2.2. Chọn sim hợp mệnh Kim theo dân gian

Theo kinh nghiệm tay nghề sống của ông cha ta, những cặp số giúp mang lại suôn sẻ, tài lộc là : Thần tài ( 39, 79 ) ; Ông địa ( 38, 78 ) …, Tam hoa ( 111, 222, 333, … ) ; Tứ quý ( 4444, 5555, 6666, …. ). Các bộ số này xuất phát từ việc phát âm gần giống giữa tiếng Hán và tiếng Việt. Ví dụ, 6 theo tiếng Hán gọi là “ lục ” – cách phát âm gần với “ lộc ” trong tiếng Việt, tương tự như 8 gọi là “ bát ” – “ phát ”. Do đó, cặp số 68 ghép lại được gọi là “ lộc phát ” .Đến nay, đây đều là những cặp số như mong muốn, dùng để chọn số nhà, số thông tin tài khoản, biển số xe và sim tử vi & phong thủy. Tuy nhiên, đó chỉ là ý niệm chủ quan của ông cha ta. Do đó, tùy vào ý niệm của tín chủ mà hoàn toàn có thể chọn sim tử vi & phong thủy cho người mệnh Kim tương thích. Dưới đây là những bộ số phổ cập, hợp với người mệnh Kim :

  • 3939 : Tài lộc
  • 3333 : Toàn tài
  • 5239 : Tiền tài tài lộc
  • 9279 : Tiền lớn tài lớn
  • 6686 : Lộc lộc phát lộc
  • 3938 : Thần tài thổ địa
  • 5656 : Sinh lộc sinh lộc
  • 8683 : Phát lộc phát lộc
  • 6868 : Lộc phát lộc phát
  • 1618 : Nhất lộc nhất phát
  • 5555 : Sinh đường làm ăn
  • 6666 : Tứ lộc
  • 8888 : Tứ phát
  • 2879 : Mãi phát lộc .

2.3. Chọn sim hợp mệnh Kim theo quẻ dịch

Cách chọn sim này dựa vào hệ thống lý thuyết của Kinh dịch. Ví dụ gia chủ mệnh Kim muốn dùng sim số 0856894787 thì có cách tính như sau :

  • Bước 1 : Chia 10 số ra 2 phần : 08568 là thượng quẻ, 94787 là hạ quẻ .
  • Bước 2 : Cộng tổng mỗi phần .

Thượng quẻ : 0 + 8 + 5 + 6 + 8 = 27 .Hạ quẻ : 9 + 4 + 7 + 8 + 7 = 35 .

  • Bước 3 : Lấy tổng thượng quẻ và hạ quẻ lần lượt chia cho 8, số dư của phép chia sẽ là số trong quẻ dịch .

Thượng quẻ : 27 : 8 = 3 dư 4 .Hạ quẻ : 35 : 8 = 4 dư 3 .

  • Bước 4 : Lấy số dư đó để xem xét nó ứng với số quái nào : ( 1 ) Cung Càn ; ( 2 ) Cung Đoài ; ( 3 ) Cung Ly ; ( 4 ) Cung Chấn ; ( 5 ) Cung Tốn, ( 6 ) Cung Khảm ; ( 7 ) Cung Cấn ; ( 8 ) Cung Khôn .
  • Bước 5 : Giải nghĩa các quái : Càn ( trời ) = thiên, Ly = lửa ( hỏa ), Khôn ( đất ) = địa, Khảm ( nước ) = thủy, Đoài ( hồ ) = trạch, Chấn ( sấm ) = lôi, Tốn ( gió ) = phong, Cấn ( núi ) .
  • Bước 6 : Kết hợp Thượng quẻ và Hạ quẻ để ra quẻ dịch .

Thượng quẻ = 4, suy ra thuộc cung Chấn = lôi .Hạ quẻ = 3, suy ra thuộc cung Ly = hỏa .Vậy quẻ dịch của số sim 0856894787 là quẻ 55 – Lôi Hỏa Phong. Đây là quẻ cát, có ý nghĩa mang lại sự thành công xuất sắc, suôn sẻ cho gia chủ .

Mọi Người Cũng Xem   Cây kim ngân hợp tuổi nào để tiền vào như thác, sự nghiệp hanh thông?

2.4. Chọn sim theo mệnh Kim kết hợp Du niên

Đây là cách chọn sim giúp luận ra những cặp số tốt – xấu. Trong Du niên có 4 sao tốt và 4 sao xấu .

  • 4 sao tốt : Phục Vị, Thiên Y, Phúc Đức, Sinh Khí .
  • 4 sao xấu : Tuyệt Mệnh, Họa Hại, Lục Sát, Ngũ Quỷ .

Trong những sao này có các cặp số tương ứng, được bộc lộ qua bảng sau :

Sao

Ý nghĩa

Cặp số tương ứng

Sinh Khí

là sao tốt nhất trong Du Niên. Sao này tạo ra sinh khí giúp gia chủ sức khỏe thể chất dồi dào, nguồn năng lượng tràn trề, hữu lộc lộc tồn . 28 – 82, 14 – 41,39 – 93, 67 – 76

Phúc Đức (Diên Niên)

là sao hòa thuận, thừa kế được lộc tiên gia để lại, ra ngoài thì được quý nhân phù trợ . 19 – 91, 34 – 43,26 – 62, 78 – 87

Thiên Y

là sao chủ về lộc lá, vượng tài lộc, tức là tài lộc dư giả, tài vận thăng quan tiến chức 27 – 72, 68 – 86,49 – 94, 13 – 31

Phục Vị

là sao chủ về bình yên, an lành, niềm hạnh phúc, được gia tiên gia hộ độ trì, lôi cuốn tài lộc . 00, 11, 22, 33, 44, 55,66, 77, 88, 99

Tuyệt Mệnh

là hung tinh mang nguồn năng lượng xấu, được xem là sao xấu nhất trong Du Niên. Sao này ảnh hưởng tác động đến sức khỏe thể chất khiến con người luôn trong thực trạng căng thẳng mệt mỏi, bị ức chế, hay tâm lý nhiều mà sinh ra bệnh tật . 69 – 96, 12 – 21,37 – 73, 48 – 84

Lục Sát

là sao hung hại, tai ương, gây cản trở khiến sự nghiệp không thuận tiện, gây tranh chấp, va chạm khiến mái ấm gia đình không thuận hòa . 29 – 92, 16 – 61,83 – 38, 47 – 74

Ngũ Quỷ

là hung tinh trong Du Niên, cho biết các mối quan hệ, tình cảm không thuận, gần được lại dễ mất, hay những việc không đâu vô cớ ập đến, tai bay vạ gió . 36 – 63, 79 – 97,24 – 42, 18 – 81

Họa Hại

là sao không suôn sẻ, gia chủ hay gặp những chuyện thị phi, phiền phức, làm phúc phải tội và dễ bị hàm oan . 89 – 98, 23 – 32,17 – 71, 46 – 64

Theo thuyết ngũ hành, mệnh Kim hợp với số 6, 7, 2, 5, 8. Khi phối hợp các số lượng này với 4 sao tốt trong Du niên thì suy ra các cặp số hợp với mệnh Kim là 67, 76, 28, 82, 26, 62, 68, 86, 78, 87, 72, 27, 55, 66, 77, 88 .

Như vậy, người mệnh Kim nên chọn các cặp số thuộc sao tốt như : 67, 76, 28, 82, 26, 62, 68, 86, 78, 87, 72, 27, 55, 66, 77, 88 .

Chọn sim hợp mệnh Kim

2.5. Chọn sim hợp mệnh Kim theo Bát tự

Bát tự là môn khoa học nghiên cứu và điều tra về vận mệnh của con người dựa vào 4 trụ ( giờ, ngày, tháng, năm sinh ), từ đó luận đoán sự nghiệp, tài lộc, tình duyên của bạn trong quá khứ, hiện tại, tương lai. Ngoài ra, Bát tự cũng giúp tìm ra vật phẩm cải vận bổ khuyết, ví dụ như tìm sim tử vi & phong thủy. Để tìm sim hợp với mệnh Kim theo Bát tự, bạn cần thực thi qua 2 bước :

  • Bước 1 : Xét quan hệ xung khắc, trợ sinh, hợp hóa giữ giờ, ngày, tháng, năm sinh. Qua công thức tính độ vượng – nhược của ngũ hành thì sẽ suy ra bạn là người vượng hay nhược Kim .
  • Bước 2 : Sau khi xác lập bạn là người vượng hay nhược Kim thì sẽ luận được Dụng – Hỷ thần. Từ đó tìm ra dãy sim tương thích với người mệnh Kim .
Mọi Người Cũng Xem   Đặt tên con hợp tuổi bố mẹ giúp cả đời an nhàn, tài lộc đầy nhà!

Để tìm được sim số tương thích với mệnh Kim, bạn cần dựa vào bảng sau :

Mệnh Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ
Số tương ứng 6, 7 3, 4 0, 1 9 2, 5, 8
  • Với người vượng Kim, bạn nên Dụng thần Hỏa (9), Hỷ thần Thủy (0, 1).

Như vậy, người vượng Kim nên chọn sim có số như mong muốn là 0, 1, 9 .

  • Với người nhược Kim, bạn cần Dụng thần Kim (6, 7), Hỷ thần Thổ (2, 5, 8).

Như vậy, người nhược Kim nên chọn sim có các số lượng 6, 7, 2, 5, 8 .

Kết luận: Chọn sim hợp mệnh Thủy theo Bát tự là một phương pháp được ưu chuộng nhất hiện nay. Tuy nhiên, không phải ai cũng tự áp dụng được cách này vì cần phải am hiểu kiến thức chuyên sâu về các thuật toán của bộ môn Bát tự. Nắm rõ điều này, Thăng Long đạo quán đã xây dựng công cụ TÌM SIM PHONG THỦY theo Bát tự. Quý vị chỉ cần đăng nhập thông tin là có hàng chục kết quả để lựa chọn.

Họ và tênNgày sinhGiờ sinhGiới tínhNamNữTrên đây là 5 cách chọn sim hợp mệnh Kim được vận dụng nhiều nhất lúc bấy giờ. Mỗi phương pháp lại vận dụng theo một phe phái riêng không liên quan gì đến nhau cho nên vì thế tác dụng nhiều lúc có sự trái chiều và không hề xác lập cái nào tốt hơn. Vì vậy, bạn hoàn toàn có thể tùy ý chọn một chiêu thức mà bản thân cảm thấy thích hợp với trường hợp của mình .Ngoài ra, tải ứng dụng Thăng Long Đạo quán dành cho điện thoại cảm ứng cũng là cách để gia chủ tìm sim tử vi & phong thủy nhanh gọn nhất. Ứng dụng này còn giúp bạn thưởng thức không lấy phí các công cụ như xem lá số Bát tự / Tử vi, xem tuổi, xem ngày, giờ tốt – xấu, bói số thông tin tài khoản ngân hàng nhà nước, biển số xe tử vi & phong thủy …

Tải ngay ứng dụng Thăng Long Đạo Quán cho dòng máy Android hoặc iOS tại đây:

Đánh giá post

Related Posts

About The Author

Add Comment