CÁCH TÍNH CAN, CHI CỦA NĂM, THÁNG, NGÀY, GIỜ – Tài liệu text

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (231.2 KB, 26 trang )

• Không ký hiệu hướng xấu không được.
Ngọ Mùi
Thân Dậu
Tị Nam
Tây Tuất
Thìn Đơng
Bắc Hợi
Mão Dần
Sửu Tý

III. CÁCH TÍNH CAN, CHI CỦA NĂM, THÁNG, NGÀY, GIỜ

1.Can chi của năm
STT Can
Chi STT
Can Chi
1 Tân
Dậu 7
Đinh Mão
2 Nhâm
Tuất 8
Mậu Thìn
3 Quý
Hợi 9
Kỷ Tỵ
4 Giáp
Tý 10 0
Canh Ngọ
5 Ất
Sửu 11
Mùi 6
Bính Dần
12 Thân
Cách tính: •
Số đơn vị của năm dương lịch sẽ ứng với Can có cùng đơn vị. Ví dụ: 1934 có số đơn vị là 4 ứng với can là Giáp có STT là 4. 1960 ứng với Canh.
• X là số ứng với chi của năm dương lịch theo công thức:
X = Năm dương lịch – 12.n Trong đó n là phần nguyên của kết quả giữa năm dương lịch đem chia cho 12.
Ví dụ: Năm 1934: X = 1934 – 12×161 = 2 ứng với chi Tuất 193412 = 161,17 có phần
nguyên là 161, năm 1934 là năm Giáp Tuất. Năm 1960 – 12×163 = 4 ứng với chi Tý, vậy năm 1960 là năm Canh Tý.
www.giaxaydung.com
Tuổi Mạng
Tuổi Mạng
1 Giáp Tý
Kim 1
Mậu Ngọ Hoả
2 Mậu Tý
Hoả 2
Canh Ngọ Thổ 3
Canh Tý Thổ
3 Giáp Ngọ
Kim 4
Nhâm Tý Mộc 4
Bính Ngọ Thuỷ
5 Bính Tý
Thuỷ 5
Nhâm Ngọ Mộc 1
Ất Sửu Kim
1 Tân Mùi
Thổ 2
Đinh Sửu Thuỷ 2
Quý Mùi Mộc
3 Quý Sửu Mộc
3 Ất Mùi
Kim 4
Tân Sửu Thổ
4 Đinh Mùi
Thuỷ 5
Kỷ Sửu Hoả
5 Kỷ Mùi
Hoả Kim sinh Thuỷ
Thuỷ sinh Mộc 1
Nhâm Dần Kim 1
Canh Thân Mộc Mộc sinh Hoả
2 Giáp Dần Thuỷ
2 Giáp Thân Thuỷ
Hoả sinh Thổ 3
Bính Dần Hoả 3
Bính Thân Hoả 4
Canh Dần Mộc 4
Mậu Thân Thổ 5
Mậu Dần Thổ 5
Nhâm Thân Kim Cúng đào móng, động
thổ: 1
Ất Mão Thuỷ
1 Ất Dậu
Thuỷ 1 Đào 1 lỗ hướng
Nam 2
Tân Mão Mộc
2 Tân Dậu
Mộc 2 Đào 1 lỗ hướng Tây
3 Quý Mão Kim
3 Quý Dậu
Kim 3 Đào 1 lỗ hướng
Đông 4
Đinh Mão Hoả 4
Đinh Dậu Hoả
4 Đào 1 lỗ hướng Bắc 5
Kỷ Mão Thổ
5 Kỷ Dậu
Thổ 5 Cuối cùng đào sân
1 Nhâm Thìn Thuỷ
1 Mậu Tuất
Mộc 2
Mậu Thìn Mộc 2
Nhâm Tuất Thuỷ 3
Canh Thìn Kim 3
Giáp Tuất Hoả 4
Bính Thìn Thổ 4
Canh Tuất Kim 5
Giáp Thìn Hoả 5
Bính Tuất Thổ 1
Ất Tỵ Hoả
1 Ất Hợi
Hoả 2
Đinh Tỵ Thổ
2 Tân Hợi
Kim 3
Quý Tỵ Thuỷ
3 Đinh Hợi
Thổ 4
Tân Tỵ Kim
4 Quý Hợi
Thuỷ 5
Kỷ Tỵ Mộc
5 Kỷ Hợi
Mộc
www.giaxaydung.com Kim
Thổ Hoả Mộc
Thủy
2.Bảng tra tên Can, Chi của Tháng và Giờ
Chi Tý
Sửu Dần
Mão Thìn
Tỵ Ngọ
Mùi Thân
Dậu Tuất
Hợi Tý
Sửu Tháng AL
Giên g
Hai Ba
Tư Năm
Sáu Bốy
Tám Chín
Mười Một
Chạp Giờ
23-1 1-3
3-5 5-7
7-9 9-11 11-13 13-15 15-17 17-19 19-21 21-23 23-1
1-3 Giá
p Kỷ
G Â
B Đ
M K
T N
Q G
 B
D Ất
Canh B
Đ M
K C
T N
Q G
 N
Đ M
K Bín
h Tân
M K
C T
N Q
G Â
B Đ
M K
C T
Đin h
Nhâ m
C T
N Q
G Â
B Đ
K C
T N
Q Mậu Quý
N Q
G Â
B Đ
M K
C T
N Q
G Â
Tháng DL 12
1 2
3 4
5 6
7 8
9 10
11
Tạng Phủ Đởm
Can Phế
Đại Trườn
g
Vị Tỳ
Tâm
Tiểu Trườn
g
Bàng Quan
g Thận
Tuần Hồn
Tiêu Hố
www.giaxaydung.com
3.Bảng tính Can, Chi của ngày
1932 Tân Dậu 1958 Mậu Dần
1984 Giáp Ngọ 1933 Đinh Mão
1959 Quý Mùi 1985 Canh Tý
1934 Nhâm Thân 1960 Mậu Tý
1986 Ất Tỵ 1935 Đinh Sửu
1961 Giáp Ngọ 1987 Canh Tuất
1936 Nhâm Ngọ 1962 Kỷ Hợi
1988 Ất Mão 1937 Mậu Tý
1963 Giáp Thìn 1989 Tân Dậu
1938 Quý Tỵ 1964 Kỷ Dậu
1990 Bính Dần 1939 Mậu Tuất
1965 Ất Mão 1991 Tân Mùi
1940 Quý Mão 1966 Canh Thân
1992 Bính Tý 1941 Kỷ Dậu
1967 Ất Sửu 1993 Nhâm Ngọ
1942 Giáp Dần 1968 Canh Ngọ
1994 Đinh Hợi 1943 Kỷ Mùi
1969 Bính Tý 1995 Nhâm Thìn
1944 Giáp Tý 1970 Tân Tỵ
1996 Đinh Dậu 1945 Canh Ngọ
1971 Bính Tuất 1997 Quý Mão
1946 Ất Hợi 1972 Tân Mão
1998 Mậu Thân 1947 Canh Thìn
1973 Đinh Dậu 1999 Quý Sửu
1948 Ất Dậu 1974 Nhâm Dần
2000 Mậu Ngọ 1949 Tân Mai
1975 Đinh Mùi 2001 Giáp Tý
1950 Bính Thân 1976 Nhâm Tý
2002 Kỷ Tỵ 1951 Tân Sửu
1977 Mậu Ngọ 2003 Giáp Tuất
1952 Bính Ngọ 1978 Quý Mão
2004 Kỷ Mão 1953 Nhâm Tý
1979 Mậu Thìn 2005 Ất Dậu
1954 Đinh Tý 1980 Quý Dậu
2006 Canh Dần 1955 Nhâm Tuất
1981 Kỷ Mão 2007 Ất Mùi
1956 Đinh Mão 1982 Giáp Thân
2008 Canh Tý 1957 Quý Dậu
1983 Kỷ Sửu 2009
Chi Can
1 13
25 37
49 2
14 26
38 50
51 3
15 27
39 52
4 16
28 40
41 53
5 17
29 42
54 6
18 30
31 43
55 7
19 32
44 56
8 20
21 33
45 57
9 22
34 46
58 10
11 23
35 47
59 12
24 36
48 60
Cách tính: Tìm ngày bất kỳ theo công thức
X = Â + â – 60xn ≤
60 Trong đó:
 là tổng số ngày của các tháng trước tháng có ngày định tìm
bảng dưới. â là số ngày của tháng định tìm.
 hết tháng 1 là 31 ngày – 60 = 31 ngày 31 ngày nhuận
www.giaxaydung.com
 hết tháng 2 là 59 ngày  hết tháng 3 là 90 ngày
 hết tháng 4 là 120 ngày  hết tháng 5 là 151 ngày
 hết tháng 6 là 181 ngày  hết tháng 7 là 212 ngày
 hết tháng 8 là 243 ngày  hết tháng 9 là 273 ngày
 hết tháng 10 là 304 ngày  hết tháng 11 là 334 ngày
 hết tháng 12 là 365 ngày – 60 = 53 ngày 60 ngày nhuận
– 60 = 30 ngày 31 ngày nhuận – 60 = 60 ngày 61 ngày nhuận
– 60 = 31 ngày 32 ngày nhuận – 60 = 1 ngày 2 ngày nhuận
– 60 = 32 ngày 33 ngày nhuận – 60 = 3 ngày 4 ngày nhuận
– 60 = 33 ngày 34 ngày nhuận – 60 = 4 ngày 5 ngày nhuận
– 60 = 34 ngày 35 ngày nhuận – 60 = 5 ngày 6 ngày nhuận
Ví dụ: Ngày 3 tháng 3 năm 1995 là Can, Chi gì? Â = tổng số ngày trước tháng 3 là 59 ngày.
â = 3. Theo cơng thức có X = Â + â – 60.n = 59 + 3 – 60 = 2
Tra bảng ngày đầu năm 1995 là Nhâm Thìn, ơ có số 2 sẽ là Quý Tỵ. Vậy ngày 3
tháng 3 năm 1995 có Can là Quý, Chi là Tỵ tức ngày Quý Tỵ.
3.Tính cung quái của năm sinh theo Can, Chi và ngày sinh
2 Tý Sửu Dần Mão Thìn Tỵ Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi
Giáp 1
6 5
4 3
2 Ất
2 7
6 5
4 3
Bính 4
3 8
7 6
5 Đinh
5 4
9 8
7 6
Mậu 7
6 5
1 9
8 Kỷ
8 7
6 2
1 9
Canh 1
9 8
7 3
2 Tân
2 1
9 8
4 3
Nhâm 4
3 2
1 9
5 Quý
5 4
3 2
1 6
4.Tính cung quái của tháng sinh, giờ sinh
3 Tý Sửu Dần Mão Thìn Tỵ Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi
Giáp – Kỷ 1
2 3
4 5
6 7
8 9
1 2
3 Ất – Canh
4 5
6 7
8 9
1 2
3 4
5 6
Bính – Tân 7
8 9
1 2
3 4
5 6
7 8
9 Đinh – Nhâm
1 2
3 4
5 6
7 8
9 1
2 3
Mậu – Quý 4
5 6
7 8
9 1
2 3
4 5
6 Tháng
11 12
1 2
3 4
5 6
7 8
9 10
5.Bảng tra cung quái của năm, tháng, ngày theo số
4 a
b c
1964 – 1923 1924 – 1983
1984 – 2084 www.giaxaydung.com
Số Nam
Nữ Số
Nam Nữ
Số Nam
Nữ 1
Khảm Cấn 1
Tốn Khơn
1 Đồi
Cấn 2
Ly Càn
2 Chấn
Chấn 2
Càn Ly
3 Cấn
Đồi 3
Khơn Tốn
3 Khơn
Khảm 4
Đồi Cấn
4 Khảm Cấn
4 Tốn
Khơn 5
Càn Ly
5 Ly
Càn 5
Chấn Chấn
6 Khơn
Khảm 6
Cấn Đồi
6 Khơn
Tốn 7
Tốn Khơn
7 Đồi
Cấn 7
Khảm cấn 8
Chấn Chấn
8 Càn
Ly 8
Ly Càn
9 Khơn
Tốn 9
Khơn Khảm
9 Cấn
Đồi Ví dụ: Tính người sinh ngày 3 tháng 3 năm 1995. Từ cách tính
ở trang 23, 24, 25 có ngày
tháng năm sinh người này là Ngày Quý Tỵ, tháng Canh Thìn, Năm ất Hợi. Ta có: Ngày = 3
bảng 2 tra bảng 4
phần c thì nam Khơn, nữ Khảm. Tháng = 8
bảng 3 tra bảng 4 phần c thì nam Ly, nữ Càn.
Năm = 3 bảng 2 tra bảng 4 phần c thì nam Khơn, nữ Khảm. Kết luận: Nam sinh ngày Quý Tỵ, tháng Canh Thìn, năm ất Hợi, có cung qi của
ngày là Khơng, tháng Ly, năm Khơn.

Mọi Người Cũng Xem   Hướng dẫn cách làm video ngắn trên Facebook (Facebook Reels) cực hay

IV. CÁCH TÍNH BÁT TRẠCH NĂM, THÁNG, NGÀY, GIỜ SINH CỦA NGƯỜI

1.Can chi của nămSTT CanChi STTCan Chi1 TânDậu 7Đinh Mão2 NhâmTuất 8Mậu Thìn3 QuýHợi 9Kỷ Tỵ4 GiápTý 10 0Canh Ngọ5 ẤtSửu 11Mùi 6Bính Dần12 ThânCách tính: •Số đơn vị của năm dương lịch sẽ ứng với Can có cùng đơn vị. Ví dụ: 1934 có số đơn vị là 4 ứng với can là Giáp có STT là 4. 1960 ứng với Canh.• X là số ứng với chi của năm dương lịch theo công thức:X = Năm dương lịch – 12.n Trong đó n là phần nguyên của kết quả giữa năm dương lịch đem chia cho 12.Ví dụ: Năm 1934: X = 1934 – 12×161 = 2 ứng với chi Tuất 193412 = 161,17 có phầnnguyên là 161, năm 1934 là năm Giáp Tuất. Năm 1960 – 12×163 = 4 ứng với chi Tý, vậy năm 1960 là năm Canh Tý.www.giaxaydung.comTuổi MạngTuổi Mạng1 Giáp TýKim 1Mậu Ngọ Hoả2 Mậu TýHoả 2Canh Ngọ Thổ 3Canh Tý Thổ3 Giáp NgọKim 4Nhâm Tý Mộc 4Bính Ngọ Thuỷ5 Bính TýThuỷ 5Nhâm Ngọ Mộc 1Ất Sửu Kim1 Tân MùiThổ 2Đinh Sửu Thuỷ 2Quý Mùi Mộc3 Quý Sửu Mộc3 Ất MùiKim 4Tân Sửu Thổ4 Đinh MùiThuỷ 5Kỷ Sửu Hoả5 Kỷ MùiHoả Kim sinh ThuỷThuỷ sinh Mộc 1Nhâm Dần Kim 1Canh Thân Mộc Mộc sinh Hoả2 Giáp Dần Thuỷ2 Giáp Thân ThuỷHoả sinh Thổ 3Bính Dần Hoả 3Bính Thân Hoả 4Canh Dần Mộc 4Mậu Thân Thổ 5Mậu Dần Thổ 5Nhâm Thân Kim Cúng đào móng, độngthổ: 1Ất Mão Thuỷ1 Ất DậuThuỷ 1 Đào 1 lỗ hướngNam 2Tân Mão Mộc2 Tân DậuMộc 2 Đào 1 lỗ hướng Tây3 Quý Mão Kim3 Quý DậuKim 3 Đào 1 lỗ hướngĐông 4Đinh Mão Hoả 4Đinh Dậu Hoả4 Đào 1 lỗ hướng Bắc 5Kỷ Mão Thổ5 Kỷ DậuThổ 5 Cuối cùng đào sân1 Nhâm Thìn Thuỷ1 Mậu TuấtMộc 2Mậu Thìn Mộc 2Nhâm Tuất Thuỷ 3Canh Thìn Kim 3Giáp Tuất Hoả 4Bính Thìn Thổ 4Canh Tuất Kim 5Giáp Thìn Hoả 5Bính Tuất Thổ 1Ất Tỵ Hoả1 Ất HợiHoả 2Đinh Tỵ Thổ2 Tân HợiKim 3Quý Tỵ Thuỷ3 Đinh HợiThổ 4Tân Tỵ Kim4 Quý HợiThuỷ 5Kỷ Tỵ Mộc5 Kỷ HợiMộcwww.giaxaydung.com KimThổ Hoả MộcThủy2.Bảng tra tên Can, Chi của Tháng và GiờChi TýSửu DầnMão ThìnTỵ NgọMùi ThânDậu TuấtHợi TýSửu Tháng ALGiên gHai BaTư NămSáu BốyTám ChínMười MộtChạp Giờ23-1 1-33-5 5-77-9 9-11 11-13 13-15 15-17 17-19 19-21 21-23 23-11-3 Giáp KỷG ÂB ĐM KT NQ G BD ẤtCanh BĐ MK CT NQ G NĐ MK Bính TânM KC TN QG ÂB ĐM KC TĐin hNhâ mC TN QG ÂB ĐK CT NQ Mậu QuýN QG ÂB ĐM KC TN QG ÂTháng DL 121 23 45 67 89 1011Tạng Phủ ĐởmCan PhếĐại TrườnVị TỳTâmTiểu TrườnBàng Quang ThậnTuần HồnTiêu Hốwww.giaxaydung.com3.Bảng tính Can, Chi của ngày1932 Tân Dậu 1958 Mậu Dần1984 Giáp Ngọ 1933 Đinh Mão1959 Quý Mùi 1985 Canh Tý1934 Nhâm Thân 1960 Mậu Tý1986 Ất Tỵ 1935 Đinh Sửu1961 Giáp Ngọ 1987 Canh Tuất1936 Nhâm Ngọ 1962 Kỷ Hợi1988 Ất Mão 1937 Mậu Tý1963 Giáp Thìn 1989 Tân Dậu1938 Quý Tỵ 1964 Kỷ Dậu1990 Bính Dần 1939 Mậu Tuất1965 Ất Mão 1991 Tân Mùi1940 Quý Mão 1966 Canh Thân1992 Bính Tý 1941 Kỷ Dậu1967 Ất Sửu 1993 Nhâm Ngọ1942 Giáp Dần 1968 Canh Ngọ1994 Đinh Hợi 1943 Kỷ Mùi1969 Bính Tý 1995 Nhâm Thìn1944 Giáp Tý 1970 Tân Tỵ1996 Đinh Dậu 1945 Canh Ngọ1971 Bính Tuất 1997 Quý Mão1946 Ất Hợi 1972 Tân Mão1998 Mậu Thân 1947 Canh Thìn1973 Đinh Dậu 1999 Quý Sửu1948 Ất Dậu 1974 Nhâm Dần2000 Mậu Ngọ 1949 Tân Mai1975 Đinh Mùi 2001 Giáp Tý1950 Bính Thân 1976 Nhâm Tý2002 Kỷ Tỵ 1951 Tân Sửu1977 Mậu Ngọ 2003 Giáp Tuất1952 Bính Ngọ 1978 Quý Mão2004 Kỷ Mão 1953 Nhâm Tý1979 Mậu Thìn 2005 Ất Dậu1954 Đinh Tý 1980 Quý Dậu2006 Canh Dần 1955 Nhâm Tuất1981 Kỷ Mão 2007 Ất Mùi1956 Đinh Mão 1982 Giáp Thân2008 Canh Tý 1957 Quý Dậu1983 Kỷ Sửu 2009Chi Can1 1325 3749 214 2638 5051 315 2739 524 1628 4041 535 1729 4254 618 3031 4355 719 3244 568 2021 3345 579 2234 4658 1011 2335 4759 1224 3648 60Cách tính: Tìm ngày bất kỳ theo công thứcX =  + â – 60xn ≤60 Trong đó: là tổng số ngày của các tháng trước tháng có ngày định tìmbảng dưới. â là số ngày của tháng định tìm. hết tháng 1 là 31 ngày – 60 = 31 ngày 31 ngày nhuậnwww.giaxaydung.com hết tháng 2 là 59 ngày  hết tháng 3 là 90 ngày hết tháng 4 là 120 ngày  hết tháng 5 là 151 ngày hết tháng 6 là 181 ngày  hết tháng 7 là 212 ngày hết tháng 8 là 243 ngày  hết tháng 9 là 273 ngày hết tháng 10 là 304 ngày  hết tháng 11 là 334 ngày hết tháng 12 là 365 ngày – 60 = 53 ngày 60 ngày nhuận- 60 = 30 ngày 31 ngày nhuận – 60 = 60 ngày 61 ngày nhuận- 60 = 31 ngày 32 ngày nhuận – 60 = 1 ngày 2 ngày nhuận- 60 = 32 ngày 33 ngày nhuận – 60 = 3 ngày 4 ngày nhuận- 60 = 33 ngày 34 ngày nhuận – 60 = 4 ngày 5 ngày nhuận- 60 = 34 ngày 35 ngày nhuận – 60 = 5 ngày 6 ngày nhuậnVí dụ: Ngày 3 tháng 3 năm 1995 là Can, Chi gì?  = tổng số ngày trước tháng 3 là 59 ngày.â = 3. Theo cơng thức có X =  + â – 60.n = 59 + 3 – 60 = 2Tra bảng ngày đầu năm 1995 là Nhâm Thìn, ơ có số 2 sẽ là Quý Tỵ. Vậy ngày 3tháng 3 năm 1995 có Can là Quý, Chi là Tỵ tức ngày Quý Tỵ.3.Tính cung quái của năm sinh theo Can, Chi và ngày sinh2 Tý Sửu Dần Mão Thìn Tỵ Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất HợiGiáp 16 54 32 Ất2 76 54 3Bính 43 87 65 Đinh5 49 87 6Mậu 76 51 98 Kỷ8 76 21 9Canh 19 87 32 Tân2 19 84 3Nhâm 43 21 95 Quý5 43 21 64.Tính cung quái của tháng sinh, giờ sinh3 Tý Sửu Dần Mão Thìn Tỵ Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất HợiGiáp – Kỷ 12 34 56 78 91 23 Ất – Canh4 56 78 91 23 45 6Bính – Tân 78 91 23 45 67 89 Đinh – Nhâm1 23 45 67 89 12 3Mậu – Quý 45 67 89 12 34 56 Tháng11 121 23 45 67 89 105.Bảng tra cung quái của năm, tháng, ngày theo số4 ab c1964 – 1923 1924 – 19831984 – 2084 www.giaxaydung.comSố NamNữ SốNam NữSố NamNữ 1Khảm Cấn 1Tốn Khơn1 ĐồiCấn 2Ly Càn2 ChấnChấn 2Càn Ly3 CấnĐồi 3Khơn Tốn3 KhơnKhảm 4Đồi Cấn4 Khảm Cấn4 TốnKhơn 5Càn Ly5 LyCàn 5Chấn Chấn6 KhơnKhảm 6Cấn Đồi6 KhơnTốn 7Tốn Khơn7 ĐồiCấn 7Khảm cấn 8Chấn Chấn8 CànLy 8Ly Càn9 KhơnTốn 9Khơn Khảm9 CấnĐồi Ví dụ: Tính người sinh ngày 3 tháng 3 năm 1995. Từ cách tínhở trang 23, 24, 25 có ngàytháng năm sinh người này là Ngày Quý Tỵ, tháng Canh Thìn, Năm ất Hợi. Ta có: Ngày = 3bảng 2 tra bảng 4phần c thì nam Khơn, nữ Khảm. Tháng = 8bảng 3 tra bảng 4 phần c thì nam Ly, nữ Càn.Năm = 3 bảng 2 tra bảng 4 phần c thì nam Khơn, nữ Khảm. Kết luận: Nam sinh ngày Quý Tỵ, tháng Canh Thìn, năm ất Hợi, có cung qi củangày là Khơng, tháng Ly, năm Khơn.

Mọi Người Cũng Xem   Công cụ tính Body Fat cho biết cơ thể bạn có hấp dẫn ?

Xem thêm: Ý nghĩa số 79: “Thần tài” gõ cửa, tài lộc dồi dào

Related Posts

About The Author

Add Comment