đại học nông lâm điểm chuẩn 2022

XEM THÊM

Xem ngay bảng điểm chuẩn trường đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh 2021 – điểm chuẩn NLUđược chuyên trangcủa chúng tôi update sớm nhất. Điểm chuẩn xét tuyển các ngành được đào tạo và giảng dạy tại ĐH Nông Lâm TP HCMnăm học 2021 – 2022 đơn cử như sau :Nội dung chính

  • ​​​​​​​Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TP HCM 2021
  • Điểm chuẩn đại học Nông Lâm TP. HCM 2021 (Xét theo điểm thi THPT Quốc Gia)
  • Điểm sàn đại học Nông Lâm TP.HCM 2021
  • Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm TP HCM xét kết quả bài thi ĐGNL 2021
  • Điểm chuẩn trường ĐH Nông Lâm TP HCM theo phương thức xét học bạ
  • ​​​​​​​Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm TP HCM 2020
  • Điểm chuẩn đại học Nông Lâm TP HCM 2020 xét theo điểm thi THPTQG​​​​​​​
  • Điểm chuẩn ĐH Nông Lâm TP HCM 2019
  • Điểm chuẩn trường Đại họcNông Lâm TP HCM 2019 xét theo điểm thi THPTQG​​​​​​​
  • Video liên quan

​​​​​​​Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TP HCM 2021

Trường đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh ( mã trường NLS ) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo và giảng dạy hệ đại học chính quy năm 2021. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổng hợp môn từng ngành chi tiết cụ thể tại đây :

Điểm chuẩn đại học Nông Lâm TP. HCM 2021 (Xét theo điểm thi THPT Quốc Gia)

Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM đã chính thức công bố mức điểm trúng tuyển vào các ngành năm 2021. Theo đó, mức điểm chuẩn thấp nhất vào trường là 15 điểm.

​​​​​​​

* Đại học Nông Lâm TP.HCM 2021 xét tuyển bổ sung theo điểm thi THPT:

Trường Đại học Nông Lâm TPHCM thông tin xét tuyển bổ trợ đại học chính quy – Cao đẳng ngành Giáo dục đào tạo mần nin thiếu nhi dành cho phương pháp xét tuyển bằng tác dụng thi, kỳ thi tốt nghiệp Trung học đại trà phổ thông năm 2021 tại hai Phân hiệu Gia Lai và Phân hiệu Ninh Thuận .

​​​​​​​

Ghi chú:

+ Tổ hợp môn xét tuyển : A00 ( Toán, Vật lý, Hóa học ) ; A01 ( Toán, Vật lý, Tiếng Anh ) ; A02 ( Toán, Vật lý, Sinh học ) ; B00 ( Toán, Hóa học, Sinh học ) ; D01 ( Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh ) ; D07 ( Toán, Hóa học, Tiếng Anh ) ; D08 ( Toán, Sinh học, Tiếng Anh ) ; D14 ( Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh ) ; D15 ( Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh ) ; M00 ( Ngữ văn, Toán, Môn năng khiếu sở trường ) ..( * ) Đối với ngành Ngôn ngữ Anh : Môn chính là Tiếng Anh ( nhân thông số 2 ), điểm xét tuyển được quy về hệ điểm 30 dành cho tổng hợp môn xét tuyển .

Mọi Người Cũng Xem   Cách Tải Ứng Dụng Facebook Cho Máy Tính Pc Windows 7/8, TảI Facebook

Công thức tính:

Điểm xét tuyển = [ ( Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + ( Điểm Tiếng Anh x 2 ) ) / 4 x 3 ] + điểm ưu tiên khu vực và đối tượng người dùng ( nếu có ), được làm tròn theo pháp luật của Bộ GD-ĐT

Điểm sàn đại học Nông Lâm TP.HCM 2021

Ngày 6/8, trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh thông tin ngưỡng bảo vệ chất lượng đầu vào điểm sàn xét tuyển đại học chính quy theo phương pháp sử dụng tác dụng thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2021, đơn cử như sau :

* Tại cơ sở chính:

* Phân hiệu tại tỉnh Gia Lai và tỉnh Ninh Thuận:

* Phương thức xét tuyển học bạ:

Ngày 16/8, trường đại học Nông Lâm TP.HCM công bố điểm sàn dựa vào tác dụng học tập bậc trung học phổ thông ( Xét học bạ ) năm 2021, đơn cử như sau :

* Phương thức xét tuyển kì thi ĐGNL:

Ngày 16/8, trường đại học Nông Lâm thành phố Hồ Chí Minh công bố điểm sàn dựa vào hiệu quả kì thi nhìn nhận năng lượng do Đại học Quốc Gia TPHCM tổ chức triển khai, đơn cử như sau :

​​​​​​​

Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm TP HCM xét kết quả bài thi ĐGNL 2021

Phương thức xét điểm kỳ thi nhìn nhận năng lượng do ĐH Quốc gia TP.Hồ Chí Minh tổ chức triển khai, điểm chuẩn các ngành Trường ĐH Nông lâm TP.Hồ Chí Minh năm 2021 giao động từ 700 đến 815 điểm. Xem chi tiết cụ thể dưới đây .

Điểm chuẩn ĐH Nông Lâm TP Hồ Chí Minh 2021 xét theo tác dụng kỳ thi ĐGNL 2021

* Điểm chuẩn trường Nông – Lâm TPHCM xét tuyển dành cho thí sinh đặc cách tốt nghiệp 2021

Trường Đại học Nông Lâm TPHCM thông tin điểm trúng tuyển Đại học chính quy năm 2021 theo phương pháp xét tác dụng kỳ thi ĐGNL do Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh tổ chức triển khai năm 2021 dành cho thí sinh thuộc diện được đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2021 như sau :

Lưu ý:Đối với ngành Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp, điều kiện để được xác nhận trúng tuyển ngoài điểm chuẩn đã công bố còn đồng thời thỏa mãn điều kiện thí sinh đã tốt nghiệp THPTphải có học lực lớp 12 xếp loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 điểm trở lên.

Điểm chuẩn trường ĐH Nông Lâm TP HCM theo phương thức xét học bạ

Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minhthống nhất điểm chuẩn các ngành đào tạohệ đại học chính quy năm 2021 theo phương pháp xét hiệu quả học tập bậc trung học phổ thông, như sau :

Cơ sở chính:

Trường đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh điểm chuẩn xét học bạ 2021

2 phân hiệu tại Gia Lai vàNinh Thuận, điểm chuẩn phương thức xét học bạ tất cả các ngành ở mức 18. Riêng Phân hiệu Ninh Thuận, ngành giáo dục mầm non (bậc cao đẳng) sẽ có thêm phần thi năng khiếu.

Mọi Người Cũng Xem   Cách bảo vệ mắt khi ngồi máy tính hàng ngày | Bệnh viện Mắt quốc tế Hoàn Mỹ

Thí sinh đạt điểm cao nhất phương pháp xét tuyển học bạ vào Trường ĐH Nông lâm TP.HCM là Nguyễn Kim Ngân với tổng điểm 3 môn đạt 29.44 điểm, xét tuyển ngành thú y .

Tham khảo thêm:

​​​​​​​Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm TP HCM 2020

Trường đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh ( mã trường NLS ) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo và giảng dạy hệ đại học chính quy năm 2020. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổng hợp môn từng ngành chi tiết cụ thể tại đây :

Điểm chuẩn đại học Nông Lâm TP HCM 2020 xét theo điểm thi THPTQG​​​​​​​

Điểm chuẩn theo hiệu quả kì thi THPTQG của ĐH Nông Lâm TP Hồ Chí Minh như sau :

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A00; A01; B00; D08 18.5
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 23
3 7310101 Kinh tế A00; A01; D01 22.25
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 23.3
5 7340116 Bất động sản A00; A01; A04; D01 19
6 7340301 Kế toán A00; A01; D01 23.3
7 7420201 Công nghệ sinh học A00; A02; B00 23
8 7440301 Khoa học môi trường A00; A01; B00; D07 16
9 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D07 17
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07 22.75
11 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07 21
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07 21.5
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D07 22.75
14 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; D07 17.75
15 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D07 20.5
16 7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo A00; A01; D07 16
17 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07 21.25
18 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; D07; B00 16
19 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D08 23
20 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00; A01; D07; D08 16
21 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00; A01; B00; D01 16
22 7620105 Chăn nuôi A00; B00; D07; D08 19
23 7620109 Nông học A00; B00; D08 17.25
24 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; D08 19.5
25 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00; B00; D07; D08 16
26 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01 19
27 7620116 Phát triển nông thôn A00; A01; D01 16
28 7620201 Lâm học A00; B00; D01; D08 16
29 7620202 Lâm nghiệp đô thị A00; B00; D01; B08 16
30 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; B00; D01; D08 16
31 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; D07; D08 16
32 7640101 Thú y A00; B00; D07; D08 24.5
33 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 16
34 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; D01; A04 19
35 7859002 Tài nguyên và du lịch sinh thái A00; B00; B08; D01 16
36 7859007 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên A00; B08; B00; D07 16
37 7540101T (СТТТ) Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D08 19
38 7640101T (СТТТ) Thú y A00; B00; D07; D08 24.5
39 7340101C (CLC) Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 20.7
40 7420201C (CLC) Công nghệ sinh học A00; A02; B00 16.25
41 7510201C (CLC) Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07 16.25
42 7520320C (CLC) Kỹ thuật môi trường A00; A01; D07; B00 16
43 7540101C (CLC) Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D08 19
Mọi Người Cũng Xem   Cách tính điểm xét tuyển đại học 2018

Điểm chuẩn ĐH Nông Lâm TP HCM 2019

ĐH Nông Lâm TPHCM(mã trường NLS) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2019. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn trường Đại họcNông Lâm TP HCM 2019 xét theo điểm thi THPTQG​​​​​​​

Điểm chuẩn theo hiệu quả kì thi THPTQG của Trường đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh như sau :

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp A00, A01, B00, D08 18
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 14
3 7310101 Kinh tế A00, A01, D01 19
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 20.5
5 7340101C Quản trị kinh doanh (CLC) A00, A01, D01 19
6 7340301 Kế toán A00, A01, D01 20.25
7 7420201 Công nghệ sinh học A00, A02, B00 20.25
8 7420201C Công nghệ sinh học (CLC) A01, D07, D08 17
9 7440212 Bản đồ học A00, A01, D07 16
10 7440301 Khoa học môi trường A00, A01, B00, D07 16
11 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D07 19.75
12 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D07 18
13 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) A00, A01, D07 16
14 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D07 19
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D07 20.5
16 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, D07 17
17 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A01, B00, D07 19
18 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00, A01, D07 19
19 7520320 Kỹ thuật môi trường A00 16
20 7520320C Kỹ thuật môi trường (CLC) A00, A01, B00, D07 16
21 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D08 20
22 7540101C Công nghệ thực phẩm (CLC) A00, A01, B00, D08 18
23 7540101T Công nghệ thực phẩm(CTTT) A00, A01, B00, D08 18
24 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản A00, A01, D07, D08 16
25 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00, A01, B00, D01 15
26 7620105 Chăn nuôi A00, B00, D07, D08 16
27 7620109 Nông học A00, B00, D08 18
28 7620112 Bảo vệ thực vật A00, B00, D08 18
29 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, B00, D07, D08 16
30 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, D01 16.75
31 7620116 Phát triển nông thôn A00, A01, D01 16
32 7620201 Lâm học A00, B00, D01, D08 15
33 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00, B00, D01, D08 15
34 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00, B00, D07, D08 16
35 7640101 Thú y A00, B00, D07, D08 21.25
36 7640101T Thú y ( CTTT) A00, B00, D07, D08 21.25
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 16
38 7850103 Quản lý đất đai A00, A01 16

​ ​ ​ ​ ​ ​ ​ ​ ​ ​ Trên đây là hàng loạt nội dung điểm chuẩn của Trường đại học Nông Lâm TP HCMnăm 2021 và các năm trước đã được chúng tôi update vừa đủ và sớm nhất đến các bạn .

Video liên quan

Related Posts

About The Author

Add Comment