Danh sách thuốc và liều lượng sử dụng – Tài liệu text

Danh sách thuốc và liều lượng sử dụng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (109.74 KB, 9 trang )

Danh sách thuốc và liều lượng sử dụng
Danh sách thuốc và liều lượng sử dụng
CÔNG THỨC TÍNH THUỐC
Cách hiểu các khái niệm trong dùng thuốc
Liều dùng thường *nh:
Ppm: Phần triệu = mg/kg=g/tấn=mg/lít=g/khối
Ppb: Phần tỷ = mg/tấn = ml/khối
VD: Thuốc phòng và trị bệnh hô hấp trên heo
Dynamutylin Premix 10%: Liều 110-150 ppm
Aquacil (Amoxycilin 50%): Liều 300 ppm
CÔNG THỨC TÍNH THUỐC
VD: Dùng Dynamutylin Premix 10% liều 150 ppm trộn điều trị bệnh hô hấp trên heo,
liệu trình 7 ngày thì cần bao nhiêu kg?
Cách hiểu: Cần phải trộn 150 g Tyamulin nguyên chất với 1 tấn cám để cho heo ăn
trong 7 ngày
Cách *nh:
Trong 1000g Dyna-Premix 10% có 100 g Dyna
Cần ???? g Dyna-Premix 10% để có 150 g Dyna
?????=(150 x 1000)/100=1500g (1,5 kg)
CÔNG THỨC TÍNH THUỐC
VD 1: Dùng Dynamutylin Premix 10% liều 150 ppm trộn điều trị bệnh hô hấp trên heo, liệu
trình 7 ngày thì cần bao nhiêu kg?
Lượng thuốc cần dùng= (Liều lượng/Tỷ lệ) x 100
Lượng Dyna-Premix 10% =(150/10) x 100 =1500 g (1,5 kg)
CÔNG THỨC TÍNH THUỐC
VD 2: Dùng Dynamutylin Premix 10% liều 150 ppm và Aquacil 50 liều 300ppm trộn điều trị
bệnh hô hấp trên heo, liệu trì
Lượng thuốc cần dùng= (liều lượng/Tỷ lệ) x 100
Lượng Dyna-Premix 10% =(150/10) x 100 =1500 g (1,5 kg)
Lượng Aquacil 50 = (300/50) x 100 = 600 g ( 0,6 kg)
Stt Tên thuốc Liều Dùng Quy cách Thành phần Công dụng Liều lượng

Vaccine
Porcilis Begonia 2ml/con 10ds, 50ds AD (Giả dại) 2ml/con
Coglapest 2ml/con 10ds, 50ds SF (Dịch tả) 2ml/con
Farrowsure -10ds 5ml/con 10ds Pavo 5ml/con
Porcilis Parvo 2ml/con 10ds Pavo 2ml/con
Ingelvac PRRS MLV 2ml/con 50ds,10ds Phòng bệnh tai xanh 2ml/con
Aftopor type O, A, Asia 1 2ml/con 50ds FMD (LMLM) 2ml/con
Aftopor type O 2ml/con 25ds FMD (LMLM) 2ml/con
Kháng
sinh
Vetrimoxin L.A 15mg/kg b.w 100ml 15gr Amoxycilin/100ml Ho, co giật, viêm rốn, viêm khớp 1ml/10kg thể trọng kéo dài 48h
CP Peni – Strep 20% 20-25mg/kg b.w 100ml
20 triệu UI PenicillinG &20mg
Strep /100ml
Viêm rốn, viêm khớp, viêm nứu răng,
viêm da
1ml/8-10kg thể trọng
CP Tylogenta 8-10mg/kg b.w 100ml
10.000mg Tylosin tartate &
5.000 mg gentamycine / 100ml
Viêm phổi, tiêu chảy, viêm rốn, viêm tử
cung….
1ml/8-10kg thể trọng
Dynamutilin 20% 10mg/kg b.w 100ml Tiamulin 20g/100ml Ho thở bụng, đi phân có máu 1ml-1.5ml/20kg thể trọng
Tylan 40 premix 110ppm gram Tylosin phosphat 8,8% Ho thở bụng, đi phân có máu 110ppm, 1250 gram/tấn thức ăn
Florject 400 15mg/kg b.w 100ml Florphenicol 40g/100ml Viêm phổi, THT, Viêm ruột do Sal… 1ml/30kg thể trọng
Flopan S 100ppm 10kg Flophenicol 3% điều trị khi heo có vấn đề PRRS 20-40 ppm, 670 – 1340 gm/1 tấn t.ăn,
Stt Tên thuốc Liều Dùng Quy cách Thành phần Công dụng Liều lượng
CTC 400ppm 1kg Chlortetracycline 20% Ho, tiêu chảy 2500- 3000gr/1tấn TA
Ampisure (INJ) 9mg/kg b.w 100ml Ampicilin 8.66g & 25 trieu UI/100ml Tiêu chảy, ho, viêm rốn 1ml/10kg thể trọng

Mọi Người Cũng Xem   Gợi ý 2 cách tải video livestream trên Facebook cực đơn giản

Xem thêm: Ý nghĩa số 69 – con số của tài lộc trường cửu

Novacoc 5% (Anova) 25mg/kg b.w ( 50mg/con 2kg) 100ml Totrazuril 5g/100ml phòng trị cầu trùng heo 1ml/con
Diacoxin 5% – 100ml 25mg/kg b.w ( 50mg/con 2kg) 100ml Totrazuril 5g/100ml phòng trị cầu trùng heo 1ml/con
CP Nor 100 20mg/kg b.w 100ml Norfloxacin 10%
Tiêu chảy, thương hàn, phó thương
hàn
1ml/6-8kg thể trọng
CP Gentamycin 8-10mg/kg b.w 100ml gentamycin 10gr/100ml Tiêu chảy, viêm phổi 1ml/6-8kg thể trọng
Nova Amoxicol -1kg 25mg/kg b.w 1Kg
100gr Amoxycillin & 400 triệu UI
Colistin sunfat/1kg
Tiêu chảy, thần kinh
1gr/2lit H20, 1kg/10tấn heo,
ho Amoxycillin 25mg/bwt
Colistin sunfat (75%) 4mg/kg b.w bột (100gr/gói)
22651 UI Colistin sunfat/1mg or 755 mcg
Colistin sunfat/mg
Tiêu chảy do E.coli
75,000 UI/1 kg bwt or 4mg/kg bwt, 4g/ton
bwt 100gr Colistin sunfat /20-25 tan TT
Apralan (Apramycin sulfat) 15-25mg/kg b.w bột Apramycin 50% Tiêu chảy do Sal và E.coli
15-25 mg/ 1Kg thể trọng, 5 ngày, 60-100gr/2
tấn heo
CP Norfloxacin 50%-100gm 20mg/kg b.w 100gram Norfloxacin 50% Tiêu chảy 100gr/2.5tấn heo
Roxolin-20kg 240-300 ppm bột 60% Haquinol Tiêu chảy 300-400gr/1tấn TA
Daimeton soda 30mg/kg b.w bột Sulfonamid 100% trị Balantidium 30gram /1 tấn heo
ESB3 30mg/kg b.w bột Sulfonamid 30% trị Balantidium 100gram /1 tấn heo
ZinaPrim 100ml
Sulfamethazine 200mg, Trimethoprim
40mg/1ml
trị Balantidium 1ml/10kg thể trọng

Stt Tên thuốc Liều Dùng Quy cách Thành phần Công dụng Liều lượng
BMD bột 25kg/bao Bacitracin Trị clostridium 2.75kg/ tấn thức ăn
Omnicide 5 lít
Glutazal Aldehyt
Sát trùng 1lít/150-300 lít H20
Biocide 5 lít

Sát trùng
Aldekol FF 1 lit
Glutazal Aldehyt
Sát trùng
NaOH bao 25kg Sát trùng
Flubenol 5% 30ppm bột Flubenol 5% Tẩy giun 600gr/1tấnTA
Ferum B12 200mg/heo 100ml Fe, B12 Cấp Fe, Vitamin B12 2ml/con
Feropan 200 200mg/heo 100ml Fe Cấp Ferum 1ml/con
AD3E 100ml Vitamin A, D3, E Cấp Vitamin A, D3, E 2-3ml/con
Vitamin C (100%) bột gram A.ascorbic 100% Cấp VitaminC 200gr/3khối H20
Vitamin C (10%) 10kg A.ascorbic 10% Cấp VitaminC 1gr/1-2 lít H20
Noptress -1kg 1kg Vitamin và khoáng Cấp Vitamin và khoáng chất 1kg/2khối H20
CP Electrolyte – 1kg 1kg Đường dextrose + Khoáng Cấp đườngvà khoáng chất 1kg/2khối H20
CP Anagin 25mg/kg b.w 100ml AnaginC 25Gr/100ml Giảm đau, hạ sốt 1ml/10kg thể trọng
S
t
t
Tên thuốc Liều Dùng Quy cách Thành phần Công dụng Liều lượng
CP Bromhexin 0.4mg/kg b.w 100ml
Bromhexin HCl
330mg/100ml
Long đờm giảm ho, giảm khò khè 1ml/8kg thể trọng
Bromhexin HCl (100%) 1mg/ kg b.w Bột Bromhexin HCl Long đờm giảm ho, giảm khò khè 1gr/1tấn heo

Paracetamol – 25kg 30mg/kg b.w Bột Paracetamol 100% Giảm đau, hạ sốt 300gr/1khối H20
đường Dextro -25kg bột 25kg/bao trợ sức Cho uống pha 2-3%
CP Sinh lý mặn 500ml NaCl 0.9% Bổ sung điện giải và H20 truyền tĩnh mạch
CP Sinh lý ngọt 500ml dextrose 5g/100ml bù đắp H20, trợ sức truyền H20
Taktic 250ml 250ml Diệt ghẻ Phun toàn thân, 2-3ml/1lít H20

Mọi Người Cũng Xem   Cách Tải Quyền Vương 98 Trên Máy Tính Bằng Garena, Game Võ Thuật Đối Kháng

Ecotraz – 200ml
(Amitraz 250mg/ml)
1000ml (Amitraz 250mg/ml) Diệt ghẻ Phun toàn thân, 1-1.5ml/1lít H20
Gel bôi trơn 1000ml, 500ml Bôi trơn dụng cụ phối giống
Racumin 1kg Diêt chuột
Cyperkiller 30gr Cypermethrin 250g/1kg Diệt ruồi, muỗi 60gr/10lít H20
Termosant 10Sc 100ml Alpha-Cypermethrin 10% Diệt ruồi, muỗi
30ml hoá chất/5lit H20/30m2, chỉ phun ngoài môi
trường, không phun trực tiếp lên heo.
VaccinePorcilis Begonia 2 ml / con 10 ds, 50 ds AD ( Giả dại ) 2 ml / conCoglapest 2 ml / con 10 ds, 50 ds SF ( Dịch tả ) 2 ml / conFarrowsure – 10 ds 5 ml / con 10 ds Pavo 5 ml / conPorcilis Parvo 2 ml / con 10 ds Pavo 2 ml / conIngelvac PRRS MLV 2 ml / con 50 ds, 10 ds Phòng bệnh tai xanh 2 ml / conAftopor type O, A, Asia 1 2 ml / con 50 ds FMD ( LMLM ) 2 ml / conAftopor type O 2 ml / con 25 ds FMD ( LMLM ) 2 ml / conKhángsinhVetrimoxin L.A 15 mg / kg b. w 100 ml 15 gr Amoxycilin / 100 ml Ho, co giật, viêm rốn, viêm khớp 1 ml / 10 kg thể trọng lê dài 48 hCP Peni – Strep 20 % 20-25 mg / kg b. w 100 ml20 triệu UI PenicillinG và 20 mgStrep / 100 mlViêm rốn, viêm khớp, viêm nứu răng, viêm da1ml / 8-10 kg thể trọngCP Tylogenta 8-10 mg / kg b. w 100 ml10. 000 mg Tylosin tartate và 5.000 mg gentamycine / 100 mlViêm phổi, tiêu chảy, viêm rốn, viêm tửcung …. 1 ml / 8-10 kg thể trọngDynamutilin 20 % 10 mg / kg b. w 100 ml Tiamulin 20 g / 100 ml Ho thở bụng, đi phân có máu 1 ml – 1.5 ml / 20 kg thể trọngTylan 40 premix 110 ppm gram Tylosin phosphat 8,8 % Ho thở bụng, đi phân có máu 110 ppm, 1250 gram / tấn thức ănFlorject 400 15 mg / kg b. w 100 ml Florphenicol 40 g / 100 ml Viêm phổi, THT, Viêm ruột do Sal … 1 ml / 30 kg thể trọngFlopan S 100 ppm 10 kg Flophenicol 3 % điều trị khi heo có yếu tố PRRS 20-40 ppm, 670 – 1340 gm / 1 tấn t. ăn, Stt Tên thuốc Liều Dùng Quy cách Thành phần Công dụng Liều lượngCTC 400 ppm 1 kg Chlortetracycline 20 % Ho, tiêu chảy 2500 – 3000 gr / 1 tấn TAAmpisure ( INJ ) 9 mg / kg b. w 100 ml Ampicilin 8.66 g và 25 trieu UI / 100 ml Tiêu chảy, ho, viêm rốn 1 ml / 10 kg thể trọngNovacoc 5 % ( Anova ) 25 mg / kg b. w ( 50 mg / con 2 kg ) 100 ml Totrazuril 5 g / 100 ml phòng trị cầu trùng heo 1 ml / conDiacoxin 5 % – 100 ml 25 mg / kg b. w ( 50 mg / con 2 kg ) 100 ml Totrazuril 5 g / 100 ml phòng trị cầu trùng heo 1 ml / conCP Nor 100 20 mg / kg b. w 100 ml Norfloxacin 10 % Tiêu chảy, thương hàn, phó thươnghàn1ml / 6-8 kg thể trọngCP Gentamycin 8-10 mg / kg b. w 100 ml gentamycin 10 gr / 100 ml Tiêu chảy, viêm phổi 1 ml / 6-8 kg thể trọngNova Amoxicol – 1 kg 25 mg / kg b. w 1K g100gr Amoxycillin và 400 triệu UIColistin sunfat / 1 kgTiêu chảy, thần kinh1gr / 2 lit H20, 1 kg / 10 tấn heo, ho Amoxycillin 25 mg / bwtColistin sunfat ( 75 % ) 4 mg / kg b. w bột ( 100 gr / gói ) 22651 UI Colistin sunfat / 1 mg or 755 mcgColistin sunfat / mgTiêu chảy do E.coli 75,000 UI / 1 kg bwt or 4 mg / kg bwt, 4 g / tonbwt 100 gr Colistin sunfat / 20-25 tan TTApralan ( Apramycin sulfat ) 15-25 mg / kg b. w bột Apramycin 50 % Tiêu chảy do Sal và E.coli 15-25 mg / 1K g thể trọng, 5 ngày, 60-100 gr / 2 tấn heoCP Norfloxacin 50 % – 100 gm 20 mg / kg b. w 100 gram Norfloxacin 50 % Tiêu chảy 100 gr / 2.5 tấn heoRoxolin-20kg 240 – 300 ppm bột 60 % Haquinol Tiêu chảy 300 – 400 gr / 1 tấn TADaimeton soda 30 mg / kg b. w bột Sulfonamid 100 % trị Balantidium 30 gram / 1 tấn heoESB3 30 mg / kg b. w bột Sulfonamid 30 % trị Balantidium 100 gram / 1 tấn heoZinaPrim 100 mlSulfamethazine 200 mg, Trimethoprim40mg / 1 mltrị Balantidium 1 ml / 10 kg thể trọngStt Tên thuốc Liều Dùng Quy cách Thành phần Công dụng Liều lượngBMD bột 25 kg / bao Bacitracin Trị clostridium 2.75 kg / tấn thức ănOmnicide 5 lítGlutazal AldehytSát trùng 1 lít / 150 – 300 lít H20Biocide 5 lítSát trùngAldekol FF 1 litGlutazal AldehytSát trùngNaOH bao 25 kg Sát trùngFlubenol 5 % 30 ppm bột Flubenol 5 % Tẩy giun 600 gr / 1 tấnTAFerum B12 200 mg / heo 100 ml Fe, B12 Cấp Fe, Vitamin B12 2 ml / conFeropan 200 200 mg / heo 100 ml Fe Cấp Ferum 1 ml / conAD3E 100 ml Vitamin A, D3, E Cấp Vitamin A, D3, E 2-3 ml / conVitamin C ( 100 % ) bột gram A.ascorbic 100 % Cấp VitaminC 200 gr / 3 khối H20Vitamin C ( 10 % ) 10 kg A.ascorbic 10 % Cấp VitaminC 1 gr / 1-2 lít H20Noptress – 1 kg 1 kg Vitamin và khoáng Cấp Vitamin và khoáng chất 1 kg / 2 khối H20CP Electrolyte – 1 kg 1 kg Đường dextrose + Khoáng Cấp đườngvà khoáng chất 1 kg / 2 khối H20CP Anagin 25 mg / kg b. w 100 ml AnaginC 25G r / 100 ml Giảm đau, hạ sốt 1 ml / 10 kg thể trọngTên thuốc Liều Dùng Quy cách Thành phần Công dụng Liều lượngCP Bromhexin 0.4 mg / kg b. w 100 mlBromhexin HCl330mg / 100 mlLong đờm giảm ho, giảm khò khè 1 ml / 8 kg thể trọngBromhexin HCl ( 100 % ) 1 mg / kg b. w Bột Bromhexin HCl Long đờm giảm ho, giảm khò khè 1 gr / 1 tấn heoParacetamol – 25 kg 30 mg / kg b. w Bột Paracetamol 100 % Giảm đau, hạ sốt 300 gr / 1 khối H20đường Dextro – 25 kg bột 25 kg / bao trợ sức Cho uống pha 2-3 % CP Sinh lý mặn 500 ml NaCl 0.9 % Bổ sung điện giải và H20 truyền tĩnh mạchCP Sinh lý ngọt 500 ml dextrose 5 g / 100 ml bù đắp H20, trợ sức truyền H20Taktic 250 ml 250 ml Diệt ghẻ Phun body toàn thân, 2-3 ml / 1 lít H20Ecotraz – 200 ml ( Amitraz 250 mg / ml ) 1000 ml ( Amitraz 250 mg / ml ) Diệt ghẻ Phun body toàn thân, 1-1. 5 ml / 1 lít H20Gel bôi trơn 1000 ml, 500 ml Bôi trơn dụng cụ phối giốngRacumin 1 kg Diêt chuộtCyperkiller 30 gr Cypermethrin 250 g / 1 kg Diệt ruồi, muỗi 60 gr / 10 lít H20Termosant 10S c 100 ml Alpha-Cypermethrin 10 % Diệt ruồi, muỗi30ml hoá chất / 5 lit H20 / 30 mét vuông, chỉ phun ngoài môitrường, không phun trực tiếp lên heo .

Mọi Người Cũng Xem   Sự khác biệt giữa IRR và MIRR

Source: https://hoasenhomes.vn
Category: Ý Nghĩa Con Số

Related Posts

About The Author

Add Comment