Xác định nhiệt trị của rác: Chọn hệ số tiêu hao khơng khí và xác định lượng – Tài liệu text

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (7.49 MB, 146 trang )

LVTN: Thiết kế lò đốt CTRYT bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định SVTH. Lê Thị Khánh Hòa

3.2.2. Xác định nhiệt trị của rác:

Theo cơng thức tính nhiệt trị của Mendeleev thì:
r t
Q
= 339 C + 1256 H – 108,8 O – S – 25,1 W + 9 H. Trong đó
C = 50,85 H = 6,71
O = 19,15 S = 2,71
W = 1,5

r t
Q
= 22.324Kjkg

3.2.3. Chọn hệ số tiêu hao khơng khí và xác định lượng khơng khí cần thiết:

∗ Chọn hệ số tiêu hao khơng khí
Hệ số tiêu hao khơng khí là tỉ số giữa lượng khơng khí thực tế L
α
và lượng khơng khí lý thuyết L
o
khi đốt cùng một lượng nhiên liệu. Theo Nghiên cứu công nghệ thích hợp xử lý chất thải rắn do khai thác và vận chuyển
dầu mỏ Việt Nam, Luận án tiến sĩ kỹ thuật mơi trường của Nguyễn Quốc Bình, 2003, trong lò đốt nhiệt phân, tại buồng sơ cấp lượng khơng khí chỉ được cấp từ 20 – 80 nhu cầ
cần thiết, do đó chọn
8 ,
=
r
α
∗ Xác định lượng khơng khí cần thiết khi đốt cháy 100 Kg rác thải y tế
Giả thiết thành phần khơng khí chỉ có Oxy và Nitơ, các thành phần khác không đáng kể. Khi tính sự cháy của rác quy ước rằng: Khối lượng nguyên tử của các khí lấy theo số
nguyên gần đúng. Mỗi Kmol phân tử khí bất kỳ đều có thể tích 22,4m
3
ở điều kiện chuẩn 0
o
C, 760 mm Hg.
Bảng 3.7. Thành phần rác y tế chuyển thành lượng mol.
Thành phần Phần trăm khối lượng Khối lượng kg Khối lượng phân tử, g Lượng mol kmol
C 50,85
50,85 12
4,2375 H
6,71 6,71
2 3,355
O 19,15
19,15 32
0,598 N
2,75 2,75
28 0,0982
Ca 0,1
0,1 40
0,00025 P
0,08 0,08
15 0,0053
S 2,71
2,71 32
0,0846 Cl
15,1 15,1
71 0,2126
A 1,05
1,05 –
– W
1,5 1,5
18 0,0833
Tổng 100
100
Các phản ứng đốt cháy: C + O
2
= CO
2
H
2
+ 12 O
2
= H
2
O S + O
2
= SO
2
59
LVTN: Thiết kế lò đốt CTRYT bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định SVTH. Lê Thị Khánh Hòa
N
2
= N
2
Ca + 12O
2
= CaO 2P + 52O
2
= P
2
O
5
Cl
2
+ H
2
= 2HCl H
2
O = H
2
O Theo các phản ứng ta có thể tính được lượng khơng khí cần thiết để đốt cháy 100Kg
rác như sau: Bảng 3.8. Lượng khơng khí lý thuyết để đốt 100Kg rác khi 
= 1
Rác Khơng khí
Thành phần
Hàm lượng
Khối lượng
kg Phân tử
lượng g
Lượng kmol
Tổng cộng
O
2
Kmol N
2
Kmol Kmol
L
o
m
3
C 50,85
50,85 12
4,2375 4,2375
5, 30
20 25
3 ,7
62
5, 30
30 25
+ 1
9, 94
62 18
25 ,2
48 2
22 ,4
H 6,71
6,71 2
3,355 1,5712
O 19,15
19,15 32
0,598 -0,598
N 2,75
2,75 28
0,0982 Ca
0,1 0,1
40 0,00025 0,000125
P 0,08
0,08 15
0,0053 0,0066
S 2,71
2,71 32
0,0846 0,0846
Cl 15,1
15,1 71
0,2126 A
1,05 1,05
W 1,5
1,5 18
0,0833 Tổng
100 100
5,302025 19,946218 25,2482 565,6
Lượng khơng khí thực tế xác định theo cơng thức: L
r
=L
o

r
Trong đó 
r
= 0,8: hệ số tiêu hao khơng khí khi đốt rác

L
r
= 565, 6 0,8 = 452,5 m
3

Mọi Người Cũng Xem   Thủ thuật rút gọn đa thức bằng máy tính Casio cực nhanh

3.2.4. Xác định lượng và thành phần sản phẩm cháy:

Theo cơng thức tính nhiệt trị của Mendeleev thì:r t= 339 C + 1256 H – 108,8 O – S – 25,1 W + 9 H. Trong đóC = 50,85 H = 6,71O = 19,15 S = 2,71W = 1,5r t= 22.324Kjkg∗ Chọn hệ số tiêu hao khơng khíHệ số tiêu hao khơng khí là tỉ số giữa lượng khơng khí thực tế Lvà lượng khơng khí lý thuyết Lkhi đốt cùng một lượng nhiên liệu. Theo Nghiên cứu công nghệ thích hợp xử lý chất thải rắn do khai thác và vận chuyểndầu mỏ Việt Nam, Luận án tiến sĩ kỹ thuật mơi trường của Nguyễn Quốc Bình, 2003, trong lò đốt nhiệt phân, tại buồng sơ cấp lượng khơng khí chỉ được cấp từ 20 – 80 nhu cầcần thiết, do đó chọn8 ,∗ Xác định lượng khơng khí cần thiết khi đốt cháy 100 Kg rác thải y tếGiả thiết thành phần khơng khí chỉ có Oxy và Nitơ, các thành phần khác không đáng kể. Khi tính sự cháy của rác quy ước rằng: Khối lượng nguyên tử của các khí lấy theo sốnguyên gần đúng. Mỗi Kmol phân tử khí bất kỳ đều có thể tích 22,4mở điều kiện chuẩn 0C, 760 mm Hg.Bảng 3.7. Thành phần rác y tế chuyển thành lượng mol.Thành phần Phần trăm khối lượng Khối lượng kg Khối lượng phân tử, g Lượng mol kmolC 50,8550,85 124,2375 H6,71 6,712 3,355O 19,1519,15 320,598 N2,75 2,7528 0,0982Ca 0,10,1 400,00025 P0,08 0,0815 0,0053S 2,712,71 320,0846 Cl15,1 15,171 0,2126A 1,051,05 — W1,5 1,518 0,0833Tổng 100100Các phản ứng đốt cháy: C + O= CO+ 12 O= HO S + O= SO59LVTN: Thiết kế lò đốt CTRYT bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định SVTH. Lê Thị Khánh Hòa= NCa + 12O= CaO 2P + 52O= PCl+ H= 2HCl HO = HO Theo các phản ứng ta có thể tính được lượng khơng khí cần thiết để đốt cháy 100Kgrác như sau: Bảng 3.8. Lượng khơng khí lý thuyết để đốt 100Kg rác khi = 1Rác Khơng khíThành phầnHàm lượngKhối lượngkg Phân tửlượng gLượng kmolTổng cộngKmol NKmol KmolC 50,8550,85 124,2375 4,23755, 3020 253 ,7625, 3030 25+ 19, 9462 1825 ,248 222 ,4H 6,716,71 23,355 1,5712O 19,1519,15 320,598 -0,598N 2,752,75 280,0982 Ca0,1 0,140 0,00025 0,000125P 0,080,08 150,0053 0,0066S 2,712,71 320,0846 0,0846Cl 15,115,1 710,2126 A1,05 1,05W 1,51,5 180,0833 Tổng100 1005,302025 19,946218 25,2482 565,6Lượng khơng khí thực tế xác định theo cơng thức: L=LTrong đó = 0,8: hệ số tiêu hao khơng khí khi đốt rácL= 565, 6 0,8 = 452,5 m

Mọi Người Cũng Xem   5 Phần mềm vẽ anime trên máy tính phổ biến nhất 2022

Xem thêm: CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHÚC AN

Related Posts

About The Author

Add Comment