Một vài từ vựng tiếng anh về các cung hoàng đạo

Bài viết ” Một vài từ vựng tiếng anh về các cung hoàng đạo” thuộc chủ đề ” 12 Cung Hoàng Đạo ” đang được đông đảo mọi người quan tâm đúng không nào !!! Hôm nay, hãy cùng Hoasenhomes.vn tìm hiểu ”Một vài từ vựng tiếng anh về các cung hoàng đạo” trong bài viết dưới đây nhé !!!

Video 12 Cung Hoàng Đạo/ Zodiac Sign/ English Online

1. Cung Ma Kết ( 22/12 – 19/1 ): Capricorn

Cung Ma Kết (22/12-19/1) - Bật mí bí ẩn về tính cách, tình duyên Tính cách đặc trưng của cung Ma Kết + responsible: có trách nhiệm + persistent: kiên trì + disciplined: có kỉ luật + calm: bình tĩnh + pessimistic: bi quan + conservative: bảo thủ + shy: nhút nhát

2. Cung Bảo Bình ( 20/1- 19/2 ): Aquarius

Cung Bảo Bình (20/1 - 18/2) hợp cung nào? Màu gì? Hướng nào? Tính cách đặc trưng cung Bảo Bình + inventive: sáng tạo + clever: thông minh + humanitarian: nhân đạo + friendly: thân thiện + aloof: xa cách, lạnh lùng + unpredictable: khó đoán + rebellious: nổi loạn

3. Cung song ngư ( 20/2 – 20/3 ): Pisces

Cách xem vị trí và ý nghĩa 12 chòm sao bằng điện thoại cực thú vị Tính cách đặc trưng của cung Song Ngư + romantic: lãng mạn + devoted: hy sinh + compassionate: đồng cảm, từ bi + indecisive: hay do dự + escapist: trốn tránh + idealistic: thích lí tưởng hóa

4. Cung Bạch Dương ( 21/3 – 20/4 ): Aries

Cung Bạch Dương (21/3-20/4) - Tính cách, Tình yêu và Sự nghiệp 2022 |  CareerBuilder.vn Tính cách đặc trưng của cung Bạch Dương + generous: hào phóng + enthusiastic: nhiệt tình + efficient: làm việc hiệu quả + quick-tempered: nóng tính + selfish: ích kỉ + arrogant: ngạo mạn

5. Cung Kim Ngưu ( 21/4 – 20/5 ): Taurus

Cung Kim Ngưu (21/4 – 20/5) - Tính cách - Tình yêu - Sự nghiệp - Top10tphcm Tính cách đặc trưng của cung Kim Ngưu + reliable: đáng tin cậy + stable: ổn định + determined : quyết tâm + possessive: có tính sở hữu + greedy: tham lam + materialistic: thực dụng

6. Cung Song Tử ( 21/5 – 21/6 ): Gemini

Tìm hiểu về chòm sao Song Tử trong 12 cung Hoàng đạo Tính cách đặc trưng của cung Song Tử + witty: hóm hỉnh + creative: sáng tạo + eloquent: có tài hùng biện + curious: tò mò + impatient: thiếu kiên nhẫn + restless: không ngơi nghỉ + tense: căng thẳng

7. Cung Cự Giải ( 22/6 – 22/7 ): Cancer

Sự thật về cung Cự Giải có xinh đẹp không? - Tính cách đặc trưng của cung Cự Giải + intuitive: bản năng, trực giác + nurturing: ân cần + frugal: giản dị + cautious: cẩn thận + moody: u sầu, ảm đạm + self-pitying: tự thương hại + jealous: ghen tuông

8. Cung Sư Tử ( 23/7 – 22/8 ): Leo

Update Cung Sư Tử (Leo, ♌︎) (23/7 - 22/8): Tính Cách và Tình Yêu 2022 Tính cách đặc trưng của cung Sư Tử + confident: tự tin + independent: độc lập + ambitious: tham vọng + bossy: hống hách + vain: hão huyền + dogmatic: độc đoán

9. Cung Xử Nữ ( 23/8 – 22/9 ): Virgo

Bạn đã biết cung Xử Nữ tháng mấy chưa và có gì nổi bật? - Tính cách đặc trưng của Cung Xử Nữ + analytical: thích phân tích + practical: thực tế + precise: tỉ mỉ + picky: khó tính + inflexible: cứng nhắc + perfectionist: theo chủ nghĩa hoàn hảo

10. Cung Thiên Bình ( 23/9 – 22/10 ): Libra

Cung cấp ảnh về 12 chòm sao - 3 | Constellations art print, Libra art,  Constellation art Tính cách đặc trưng của Cung Thiên Bình + diplomatic: dân chủ + easy_going: dễ tính. Dễ chịu + sociable: hòa đồng + changeable: hay thay đổi + unreliable: không đáng tin cậy + superficial: hời hợt

11. Cung Thiên Yết ( 23/10 – 21/11 ): Scorpio

Scorpio Zodiac Sign: Horoscope, Compatibility, Careers & More TÍnh cách đặc trưng của cung Thiên Yết + passionate: đam mê + resourceful: tháo vát + focused: tập trung + narcissistic: tự mãn + manipulative: tích điều khiển người khác + suspicious: hay nghi ngờ

12. Cung Nhân Mã ( 22/11 – 21/12 ): Sagittarius

What Does A Sagittarius Look Like? | YourTango Tính Cách đặc trưng của cung Nhân Mã + optimistic: lạc quan + adventurous: thích phiêu lưu + straightforward: thẳng thắn + careless: bất cẩn + reckless: không ngơi nghỉ + irresponsible: vô trách nhiệm

Các Câu Hỏi Một vài từ vựng tiếng anh về các cung hoàng đạo

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào ” Một vài từ vựng tiếng anh về các cung hoàng đạo” mới hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Bài viết ” Một vài từ vựng tiếng anh về các cung hoàng đạo” mới ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết ” Một vài từ vựng tiếng anh về các cung hoàng đạo ” mới Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết ” Một vài từ vựng tiếng anh về các cung hoàng đạo” mới rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Một vài từ vựng tiếng anh về các cung hoàng đạo

Related Posts

About The Author

Add Comment