150+ cách đặt tên tiếng Anh theo tính cách chính xác nhất

Trong những cách đặt tên tiếng Anh hay thì đặt tên tiếng Anh theo tính cách là từ khóa được rất nhiều người quan tâm. Nếu như bạn cũng đang muốn xem các gợi ý đặt tên tiếng Anh theo tính cách thì hãy xem ngay 150+ cách dưới đây nhé!

150+ cách đặt tên tiếng Anh theo tính cách 2022

Cách đặt tên tiếng Anh theo tính cách

Đặt tên tiếng Anh theo tính cách vần A

Đặt tên tiếng Anh theo tính cách vần A cho nữ
1. Amabel / Amanda : đáng yêu

Bạn muốn đặt tên cho con ý nghĩa, hợp mệnh & may mắn, giàu sang? Liên hệ đội ngũ chuyên gia chúng tôi để được tư vấn chi tiết nhất.

2. Agnes : trong sáng
3. Alexandra : người trấn giữ, người bảo vệ
4. Andrea : can đảm và mạnh mẽ, kiên cường
5. Alma : tử tế, tốt bụng
6. Agatha : tốt
7. Alva : cao quý, hùng vĩ
8. Adela / Adele : cao quý
9. Ariadne / Arianne : rất cao quý, thánh thiện
10. Almira : công chúa
11. Adelaide / Adelia : người phụ nữ có xuất thân cao quý
Đặt tên tiếng Anh theo tính cách vần A cho nam
12. Arlo : sống tình nghĩa vì tình bạn, vô cùng quả cảm và có chút vui nhộn
13. Andrew : hùng dũng, can đảm và mạnh mẽ
14. Atticus : sức mạnh và sự khỏe mạnh
15. Alexander : người trấn giữ, người bảo vệ
16. Arnold : người trị vì chim đại bàng
17. Ambitious : người có nhiều tham vọng
Đặt tên tiếng Anh theo tính cách vần A chung chung
18. Alert : cẩn trọng
19. Affable : lịch sự và trang nhã, nhã nhặn, ân cần
20. Aggressive : hung hăng
21. Active : nhanh gọn, năng động

Mọi Người Cũng Xem   Tính tích phân bằng máy tính Casio fx-580VN X - Nhut Nguyen Minh

Đặt tên tiếng Anh theo tính cách vần B

22. Bianca / Blanche : trắng, thánh thiện
23. Bridget : sức mạnh, người nắm quyền lực tối cao
24. Bernie : sự tham vọng
25. Brian : sức mạnh, quyền lực tối cao
26. Bossy : hống hách, hách dịch
27. Boring : nhàm chán, tẻ nhạt
28. Brave : dũng mãnh
29. Boast : khoe khoang
30. Bad : xấu xa
31. Blind : mù quáng
32. Bad-tempered : nóng tính
33. Blackguardly : đểu cáng, đê tiện

Đặt tên tiếng Anh theo tính cách vần C

Đặt tên tiếng Anh theo tính cách chi tiết
34. Cruel : gian ác
35. Careful : cẩn trọng
36. Clever : khôn khéo
37. Charmaine : điệu đàng
38. Cosima : có quy phép, hòa giải, xinh đẹp
39. Clinton : tên đại diện thay mặt cho sự can đảm và mạnh mẽ và đầy quyền lực tối cao
40. Curtis : nhã nhặn, nhã nhặn
41. Caradoc : đáng yêu
42. Conal : can đảm và mạnh mẽ
43. Charles : chiến binh
44. Cheerful : vui tươi
45. Cold : lãnh đạm
46. Crazy : điên khùng
47. Childish : ngây ngô
48. Cautious : thận trọng
49. Courage : gan góc
50. Careless : thiếu cẩn trọng
51. Cheeky : hỗn láo
52. Coward : nhát gan, hèn nhát
53. Chatty : thích trò chuyện, tán gẫu
54. Cautious : thận trọng
55. Confident : tự tin
56. Calm : bình tĩnh
57. Charismatic : có sức hút
58. Creative : phát minh sáng tạo

Đặt tên tiếng Anh theo tính cách vần D

59. Diplomatic : khôn khéo
60. Dulcie : ngọt ngào
61. Dilys : chân thành, chân thực
62. Donna : tiểu thư
63. Devious : ranh ma, xảo quyệt, láu cá
64. Dim : kém mưu trí
65. Dishonest : không thành thật
66. Disobedient : không vâng lời
67. Distracted : điên cuồng, mất trí
68. Discourteous : khiếm nhã
69. Dependable : đáng an toàn và đáng tin cậy
70. Deceptive : gian dối, lừa lọc
71. Dexterous : khôn khéo
72. Diligent : cần mẫn

Mọi Người Cũng Xem   Tải Mini World: Block Art Apk: Mẹo Chơi + Cách Tải Mini World Trên Máy Tính Lucy

Đặt tên tiếng Anh theo tính cách vần E

73. Exciting : mê hoặc
74. Egotistical / egotistic : tự cao, ích kỉ
75. Emotional : dễ xúc động
76. Enthusiastic : nhiệt tình
77. Extroverted : hướng ngoại
78. Easy : tự do, vô tư
79. Ernesta : chân thành, tráng lệ
80. Eulalia : người trò chuyện ngọt ngào
81. Elfleda : mỹ nhân cao quý
82. Elias : đại diện thay mặt cho sức mạnh, sự nam tính mạnh mẽ và sự độc lạ .
83. Enoch : tận tuy, tận tâm đầy kinh nghiệm tay nghề

Đặt tên tiếng Anh theo tính cách vần F

84. Funny : vui tươi
85. Fresh : tươi tỉnh

86. Frank: thành thật

87. Friendly : thân thiện
88. Faithful : chung thủy
89. Florence : nở rộ, thịnh vượng
90. Finn : người đàn ông lịch sự
91. Finnian / Fintan : tốt, đẹp, trong trắng

Đặt tên tiếng Anh theo tính cách vần G

92. Glenda : trong sáng, thánh thiện, tốt đẹp
93. Guinevere : trắng trẻo và thướt tha
94. Genevieve : tiểu thư, phu nhân của mọi người
95 : Gladys : công chúa
96. Gwyneth : suôn sẻ, niềm hạnh phúc
97. Gregory : cẩn trọng, thận trọng
98. Gentle : nhẹ nhàng
99. Generous : hào phóng
100. Gruff : thô lỗ, cục cằn
101. Gregarious : thích giao du, hòa đồng

Đặt tên tiếng Anh theo tính cách vần H

102. Humorous : vui nhộn
103. Hot : nóng nảy
104. Haughty : kiêu căng
105. Honest : trung thực
106. Hebe : tươi tắn
107. Hilary : vui tươi
108. Happy : vui tươi
109. Halcyon : bình tĩnh, bình tâm
110. Hubert : đầy nhiệt huyết

Đặt tên tiếng Anh theo tính cách vần I

111. impolite : bất lịch sự
112. impatient : không kiên trì
113. imaginative : giàu trí tưởng tượng
114. insolent : láo xược
115. introverted : hướng nội
116. intelligent : mưu trí

Đặt tên tiếng Anh theo tính cách vần K/L

117. Kind : tốt bụng
118. Keelin : trong trắng và mảnh dẻ
119. Loyal : trung thành với chủ
120. Laelia : vui tươi
121. Lazy : lười biếng
122. Lovely : đáng yêu
123. Liberal : phóng khoáng

Đặt tên tiếng Anh theo tính cách vần M/N/O

124. Mabel : đáng yêu
125. Miranda : đáng yêu và dễ thương, đáng yêu
126. Martha : quý cô, tiểu thư
127. Meliora : tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn, vv
128. Milcah : nữ hoàng
129. Mirabel : tuyệt vời
130. Modest : nhã nhặn
131. Mean : keo kiệt
132. Nice : tốt xinh
133. Naive : ngây thơ
134. Naughty : hư, nghịch ngợm
135. Neat : ngăn nắp
136. Optimistic : sáng sủa
137. Observant : tinh ý
138. Otis : niềm hạnh phúc và khỏe mạnh

Mọi Người Cũng Xem   Tính cách đàn ông Cự Giải và cách chinh phục họ

Đặt tên tiếng Anh theo tính cách vần P/Q/R

139. Passionate : sôi sục
140. Polite : lịch sự và trang nhã
141. Pleasant : dễ chịu và thoải mái
142. Patient : kiên trì
143. Positive : xấu đi
144. Pessimistic : bi quan
145. Phelim : luôn tốt
146. Quiet : ít nói
147. Rational : có lý trí, chừng mực
148. Reckless : hấp tấp vội vàng
149. Richard : sự dũng mãnh
150. Rowena : nổi tiếng, niềm vui

Đặt tên tiếng Anh theo tính cách vần S

151. Secretive : kín kẽ
152. Soft : dịu dàng êm ả
153. Sincere : thành thật
154. Sheepish : e thẹn
155. Shy : nhút nhát
156. Smart : mưu trí, mưu trí
157. Strict : nghiêm khắc
158. Stubborn : bướng bỉnh
159. Sociable : hòa đồng
160. Sensitive : nhạy cảm
161. Stupid : ngốc nghếch

Đặt tên tiếng Anh theo tính cách vần T/U/W

162. Tryphena : duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú
163. Thoughtful : biết tâm lý
164. Truthful : trung thực
165. Tricky : xảo quyệt
166. Talkative : nói nhiều
167. Tactful : lịch sự và trang nhã
168. Unkind : xấu bụng
169. Unfriendly : khó gần
170. Unlovely : khó gần
171. Unpleasant : khó chiều chuộng

172. Understanding: hiểu biết

173. Wise : khôn ngoan, hiểu biết
174. Warm : ấm cúng

Trên đây là những cách đặt tên tiếng Anh theo tính cách hay và độc đáo để bạn tham khảo. Ngoài ra bạn có thể tham khảo thêm một số cách đặt tên tiếng Anh hay khác như: Gợi ý 200 tên nhân vật game tiếng Anh, biệt danh tiếng Anh dành cho Crush

Related Posts

About The Author

Add Comment