Tên tiếng Anh của gỗ cao su và một số loại gỗ phổ biến nhất

Chà chà!! Bài viết ” Tên tiếng Anh của gỗ cao su và một số loại gỗ phổ biến nhất ” thuộc chủ đề Các Loại Gỗ đang được đông đảo mọi người quan tâm đúng không nào!! Ngay bây giờ hãy cùng Hoasenhomes.vn tìm hiểu về ” Tên tiếng Anh của gỗ cao su và một số loại gỗ phổ biến nhất ” trong bài viết này nhé!! XEM THÊM

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành gỗ

Trong khi kinh doanh gỗ nói chung và gỗ cao su nói riêng thì việc nắm các tên gỗ và thuật ngữ tiếng Anh ngành gỗ là cực kỳ quan trọng. Bởi khi giao dịch với những công ty, đối tác nước ngoài, xuất khẩu gỗ bạn cần sử dụng những từ này để thể hiện sự chuyên nghiệp của mình. Hôm nay hãy cùng Công ty Nguyên Gỗ tìm hiểu về tên tiếng Anh của một số loại gỗ phổ biến nhất và các thuật ngữ thường dùng của ngành gỗ nhé.

Gỗ cao su là gì?

Gỗ cao su là một một loại gỗ thân cứng thuộc vùng nhiệt đới nóng ẩm. Gỗ cao su tên tiếng anh là Rubber Wood, Đặc biệt là khu vực Đông Nam Á rất thích hợp trồng loại cây này. Gỗ cao su được lấy từ phần thân của cây cao su (tên tiếng anh là: Hevea brasiliensis). Sau 20 năm cây hết khả năng cho nhựa, thì phần thân và gốc được sử dụng.

Ưu điểm gỗ cao su

  •  Dẻo dai và bền bỉ với thời gian. Được như vậy là nhờ là tính đàn hồi tự nhiên của gỗ.
  •  Thân thiện với môi trường: có thể chống lại ảnh hưởng của tàn thuốc lá, các vật liệu dễ cháy. Trong trường hợp rủi ro gặp hỏa hoạn thì sàn gỗ cũng không thải các chất độc hại ra môi trường.
  •  Gỗ có cấu tạo đặc biệt không ngậm nước, không thấm nước trong nhiều điều kiện.
  •  Sản phẩm có độ dẻo dai và cứng cáp, có thể uốn cong hay thẳng mà không bị gãy nứt.
  •  Đặc tính gỗ lâu năm nhưng có độ mềm mại tạo cảm giác dễ chịu.
  •  Giá thành của sản phẩm mềm, có phù hợp với nhiều gia đình có kinh tế vừa phải.
Mọi Người Cũng Xem   Hoa Hồng Thân Gỗ - Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây Hoa Hồng

Nhược điểm gỗ cao su

Màu sắc  và hệ vân gỗ của ván ghép thanh cao su sẽ không có tính đồng nhất với nhau vì chúng được ghép lại từ nhiều thanh gỗ. Tuy nhiên điều này hoàn toàn không ảnh hưởng đến chất lượng của tấm ván. Gỗ cao su là một trong những loại gỗ mềm, dễ xẻ, có độ hút ẩm cao, với nhiều vân uốn lượn đẹp. Hơn thế nữa loại gỗ này thân thiện môi trường cũng như với mọi đối tượng dùng.  Giá thành rẻ và chất lượng là điểm nhấn của sản phẩm này, không hề thua kém các loại gỗ đắc tiền khác. XEM THÊM

1/ Tên tiếng Anh của gỗ cao su và một số loại gỗ phổ biến

  1. Gỗ cao su: Rubber
  2. Gỗ Thông đuôi ngựa: Horsetail Tree
  3. Gỗ Thông nhựa: Autralian Pine
  4. Gỗ Xà cừ: Faux Acajen
  5. Gỗ Xoài: Manguier Mango
  6. Gỗ Gụ: Mahogany
  7. Gỗ Hồng Mộc (Gỗ Cẩm Lai): Rosewood
  8. Gỗ Thích: Maple
  9. Gỗ Mít: Jack-tree, Jacquier
  10. Gỗ Tần Bì: Ash
  11. Gỗ Tổng Quán Sủi (Gỗ Trăn): Alder
  12. Gỗ Mun: Ebony
  13. Gỗ Trầm Hương (Gỗ Đoạn): Basswood
  14. Gỗ Lim: Ironwood (Tali)
  15. Gỗ Sồi các loại: Solid Oak và White Oak, Red Oak
  16. Gỗ thông: Pine Wood
  17. Gỗ Dáng Hương: Padouk (Camwood, Barwood, Mbel, Corail).
  18. Gỗ Anh Đào: Cherry
  19. Gỗ Bạch Dương: Poplar
  20. Gỗ Dẻ Gai: Beech
  21. Gỗ Đỏ: Doussi
  22. Gỗ Xoan Đào: Sapele
  23. Gỗ Sến: mukulungu
  24. Gỗ Trắc: Dalbergia cochinchinensis
  25. Gỗ Ngọc Nghiến: Pearl Grinding wooden
  26. Gỗ Ngọc Am: Cupressus funebris
  27. Gỗ Sưa: Dalbergia tonkinensis Prain
  28. Gỗ Bằng Lăng Cườm: Lagerstroemia
  29. Cà Ổi: Meranti
  30. Gỗ chò: White Meranti
  31. Chôm Chôm: Yellow Flame
  32. Gỗ Hoàng Đàn: Cypress
  33. Hồng tùng kim giao: Magnolia
  34. Huệ mộc: Padauk
  35. Gỗ Huỳnh: Terminalia/Myrobolan
  36. Gỗ Huỳnh đường: Lumbayau
  37. Gỗ Long não: Camphrier, Camphor Tree
  38. Gỗ Nghiến: Iron-wood
  39. Gỗ Pơ mu: Vietnam HINOKI
  40. Gỗ Táu: Apitong
Mọi Người Cũng Xem   Gỗ sồi Nga có bền không ? So sánh hai loại gỗ sồi Nga – gỗ Xoan đào
XEM THÊM

2/ Một số thuật ngữ ngành gỗ bạn cần nắm để giao dịch với đối tác nước ngoài hiệu quả

  • Checks – Rạn: Từ chỉ các vết nứt theo chiều dọc trên thớ gỗ, nứt nhẹ.
  • Split – Nứt: Muốn diễn đạt vết nứt trên thớ gỗ xuyên suốt từ mặt bên này sang mặt bên kia thì dùng từ này.
  • Warp – Cong vênh: Gỗ bị cong vênh, biến dạng xoắn lại,… so với hình dáng ban đầu.
  • Shrinkage – Co rút: Các thớ gỗ bị co lại.
  • Decay – Sâu, mục, ruỗng: Thớ gỗ bị phân hủy do thiên nhiên hoặc nấm, mọt,…
  • Density – Mật độ gỗ: Chính là khối lượng của gỗ trên một đơn vị thể tích.
  • Hardness – Độ cứng: Chính là khả năng chịu lực và va đập, ma sát của gỗ.
  • Durability – Độ bền: Chính là khả năng chịu được những tác động của môi trường, mối mọt,…
  • Dimensional stability – Sự ổn định về kích thước/Sự biến dạng khi khô: Tình trang biến đổi thể tích của gỗ khi ẩm và khi được làm khô.
  • Moisture content – Độ ẩm: Độ ẩm là % nước có trong gỗ khi đã được tẩm sấy khô.
  • Weight – Khối lượng: Khối lượng của gỗ sau khi làm khô.
  • Specific gravity – Trọng lượng riêng: Thể tích gỗ tươi và khối lượng gỗ khi đã được sấy khô.
  • Modulus of elasticity – Suất đàn hồi gỗ: Đơn vị Megapascal. Độ co giãn của gỗ. Nhất là gỗ cao su cần lưu ý đến thuật ngữ này!
  • Hardwood – Gỗ cứng: Chỉ những loại cây lá rộng thường xanh, thay lá hai lần một năm, không phải độ cứng thật sự của gỗ.
  • Grain – Vân Gỗ: Hình dáng, chất lượng của các thớ gỗ.
  • Figure – Đốm hình: Họa tiết tự nhiên xuất hiện trên bề mặt gỗ.
  • Sapwood – Dát gỗ: Chính là các lớp gỗ ở trong thân cây. Chúng màu nhạt hơn phần tâm gỗ nhưng không chống được sâu bọ.
  • Heart wood – Tâm gỗ: Chính là lớp gỗ phía trong cùng thân cây, màu sắc đậm hơn phần dát gỗ.
  • Texture – Mặt gỗ: Mặt gỗ có nhiều loại thô (vân gỗ lớn), loại đẹp (vân gỗ nhỏ) hoặc trung bình (vân gỗ có kích thước đồng đều)….
  • Gum pocket – Túi gôm/nhựa: Vị trí hội tụ nhiều nhựa nhất trong thân gỗ. Nhất là gỗ cao su.
  • Pith flecks – Vết đốm trong ruột cây: Đây là những vết sọc có màu khác lạ trong ruột cây.
  • Stain – Nhuộm màu: Chính là kỹ thuật làm thay đổi màu sắc tự nhiên vốn có của tâm gỗ, biến màu gỗ tự nhiên.
Mọi Người Cũng Xem   Gỗ Hoàng Đàn là gì? Tác dụng - Nhận biết & Giá /1kg mới 2022
Trên đây là chia sẻ của hệ thống Nguyên Gỗ về tên tiếng Anh của các loại gỗ thường gặp và thuật ngữ chuyên ngành gỗ phổ biến nhất. Hy vọng thông tin này sẽ hữu ích với những ai đang quan tâm đến gỗ cao su nói riêng và các loại gỗ công nghiệp, gỗ xuất khẩu nói chung. XEM THÊM

Các Câu Hỏi Tên tiếng Anh của gỗ cao su và một số loại gỗ phổ biến nhất

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào ” Tên tiếng Anh của gỗ cao su và một số loại gỗ phổ biến nhất” mới hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Bài viết ” Tên tiếng Anh của gỗ cao su và một số loại gỗ phổ biến nhất ” mới ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết ” Tên tiếng Anh của gỗ cao su và một số loại gỗ phổ biến nhất” mới Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết ” Tên tiếng Anh của gỗ cao su và một số loại gỗ phổ biến nhất” mới rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Tên tiếng Anh của gỗ cao su và một số loại gỗ phổ biến nhất

gỗ cao su tiếng anh gỗ cao su tiếng anh là gì cao su tiếng anh cao su tiếng anh là gì gỗ trầm hương tiếng anh gỗ lim tiếng anh faux acajen gỗ lũa tiếng anh là gì gỗ cẩm lai tiếng anh sapwood là gì những thuật ngữ ngành gỗ xá xị tiếng anh

Related Posts

About The Author

Add Comment