Tổng hợp 65 từ vựng tiếng Hàn về tính cách thường hay gặp

Bài viết ” Tổng hợp 65 từ vựng tiếng Hàn về tính cách thường hay gặp” thuộc chủ đề ” Tổng hợp” đang được đông đảo mọi người quan tâm đúng không nào !!! Hôm nay, hãy cùng Hoasenhomes.vn tìm hiểu ”Tổng hợp 65 từ vựng tiếng Hàn về tính cách thường hay gặp” trong bài viết dưới đây nhé !!!

Xem thêm:

Video CÁCH TƯ DUY TỪ VỰNG HÁN – HÀN HIỆU QUẢ 100%

Dưới đây là các từ vựng tiếng Hàn về tính cách thường gặp nhất. Cùng Monday học tiếng Hàn thật vui nhé ^ ^

Các mẫu câu hỏi về tính cách trong tiếng Hàn

1. 당신의 성격에 대해 말해주세요.

=> Bạn hãy nói về tính cách của bản thân.

2. 본인 성격을 어떻게 표현하시겠어요?

=> Bạn hãy nói về tính cách của bản thân (trang trọng) (본인: bản thân)

3. 당신의 성격은 어떠세요?

=> Tính cách của bạn là gì?

4. 당신의 약점은 무엇입니까?

=> Điểm yếu của bạn là gì?

5. 당신의 장점은 무엇입니까?

=> Điểm mạnh của bạn là gì?

6. 당신은 어떤 사람입니까?

=> Bạn là người như thế nào?

7. 저는 ~ (으)ㄴ 편입니다.

=> Tôi là người…

8. 친구들은 제가 ~다고 합니다.

=> Bạn bè hay nói tôi là người…

9. 저는 상당히 ~입니다.

=> Tôi khá…

10. 저는 제 자신이 ~(으)면서도 ~다고 생각합니다.

=> Tôi nghĩ tôi vừa…vừa…

Bạn đang đọc: Tổng hợp 65 từ vựng tiếng Hàn về tính cách thường hay gặp

Từ vựng tính cách tiếng Hàn

Dưới đây là 120 tính cách trong tiếng Hàn, Thanh Giang đã sắp xếp chúng theo các nhóm nghĩa tương đương. Các bạn cùng tham khảo nhé:

감동하다:  cảm động

감성적이다: dễ xúc động, đa cảm, nhạy cảm

걱정이 있다: có nỗi lo

내성적nội tâm, khép kín

내향적이다:  tính hướng nội

소심하다:  nhút nhát

냉정하다:  lạnh nhạt, hờ hững

외향적이다:  tính hướng ngoại

이상하다:  lập dị, lạ lùng

겸손하다: khiêm tốn

개방적이다: cởi mở

장난하다:  đùa giỡn

재미 있다: vui tính

적극적 tích cực, nhiệt huyết

부끄럽다: ngại ngùng, thẹn thùng

수줍다:  xấu hổ, e ngại, ngượng ngùng

도도하다: kiêu căng

거만하다: tự đắc, kiêu ngạo

오만하다:  ngạo mạn

고집이 세다: bướng bỉnh, cố chấp

보수적이다: bảo thủ

완고하다:  ứng đầu, ngoan cố

자만하다:  kiêu ngạo, tự phụ, tự mãn.

믿기쉬운: cả tin

성격이 약하다:  tính cách yếu đuối

사리를 꾀하다:  vụ lợi

시원시원하다: dễ chịu, thoải mái

공손하다:  lịch sự, nhã nhặn

경솔하다:  khờ dại, nhẹ dạ

순결하다:  thuần khiết, trong sáng

순하다:  dễ bảo

어리석다:  dại dột, ngu dốt, ngu xuẩn

상냥하다:  nhẹ nhàng, lịch sự

선하다: lương thiện

예민하다: nhạy cảm

얌전하다: điềm đạm; thùy mị; đoan trang

여성스럽다:  nữ tính

효도하다: hiếu thảo

융통성이 있다: tính linh động

지혜롭다: khôn khéo (슬기롭다)

거치다:  thô lỗ

교활하다:  xảo quyệt

속이다:  dối trá, lừa gạt

경멸적이다:  tính khinh bỉ, ko tôn trọng ng khác

막되다:  thô lỗ, cục cằn, thiếu giáo dục, thiếu ý thức

무뚝뚝하다:  thô lỗ, cục cằn

악마같은 hiểm độc

악하다: độc ác (흉악하다: )

불효하다: bất hiếu

 

까다: 롭다:  khó tính, cầu kỳ

꼼꼼하다: kỹ càng, tỉ mỉ, cẩn thận

똑똑하다: thông minh (총명하다: )

자상하다:  chu đáo

현명하다: thông minh, sáng suốt

명랑하다:  sáng sủa, thông minh

싫증을 잘 내다: dễ phát chán

경박하다:  cẩu thả, ẩu, khinh suất

얼렁뚱땅하다:  cẩu thả

열렬하다:  bốc đồng

참지 못하다:  thiếu kiên nhẫn

이성적이다: tính lí trí

고귀하다:  cao quý

관대하다:  rộng rãi

무욕하다:  vị tha

찬성하다:  án thành, thông cảm

양심적인 tận tâm

온화하다: ôn hòa

멋있다:  sành điệu

단순하다: giản dị, không cầu kì, mộc mạc , đơn sơ

멸시하다:  sự khinh rẻ

촌스럽다:  quê, quê mùa

인색하다:  keo kiệt

이기적이다: ích kỷ

구두쇠이다: ích kỷ, keo kiệt

질투심이 많다: hay ghen tị

질투하다:  ghen, ganh tị, ghen tị

부럽다: ganh tị

욕심이 많다: tham lam

궁금하다:  tò mò

호기심이 많다:  hiếu kì

유머스럽다:  tính hài hước

난처하다:  lúng túng

쪽팔리다:  xấu hổ

창피하다: xấu hổ

긍정적이다:  theo khuynh hướng tích cực

낙천적이다: tính lạc quan

부정적이다:  khuynh hướng tiêu cực

비관적이다:  tính bi quan

소극적tiêu cực

느긋하다:  chậm chạp

늑장을 부리다:  lề mề, la cà.

부지런하다: chịu khó

다 혈질이다: tính dễ nổi nóng và gấp, vội vàng

성격이 급하다:  nóng vội, cấp bách

덜렁거리다:  hay la cà

남성스럽다:  nam tính, đàn ông

대담하다:  gan dạ

용감하다:  dũng cảm

용맹하다:  dũng mãnh.

성격이 강하다:  tính cách mạnh mẽ

점찬하다:  lịch sự (đàn ông)

우아하다:  hào hoa, lịch lãm

일정하다:  kiên quyết

독단적이다:  độc đoán

독선적이다:  tính gia trưởng, độc đoán

성급하다:  nóng tính

성나다:  giận dữ

폭력적이다: tính bạo lực

잔악하다:  hung dữ, hung bạo

망설이다: tính lưỡng lự thiếu quyết đoán (우유부단하다)

두려움이 많다:  nhiều lo sợ

낭만적이다:  tính lãng mạn

솔직하다:  thẳng thắn

직선적이다: tính thẳng thắn rõ ràng

마음이 예쁘다:  tấm lòng đẹp

애교가 많은 여자 người con gái đáng yêu

친절하다: nhiệt tình, tốt bụng, thân thiện

차분하다: trầm tĩnh, điềm tĩnh

착하다: hiền lành

인간성 tính nhân hậu

인내심 강하다: tính nhẫn nại, chịu đựng

따뜻하다: ấm áp

마음이 따뜻하다: tốt bụng, có tấm lòng ấm áp (ngoài ra còn có 마음씨 좋다, 마음씨 곱다, 마음씨 착한다)

마음이 나쁘다:  tấm lòng xấu xa

심통이 사납다:  tâm địa dữ dằn

얄밉다:  đáng ghét

타락하다:  thoái hóa, biến chất, đồi bại, truỵ lạc

마음이 차갑다:  lạnh lùng

차갑다:  lạnh lùng (có cảm giác khó gần)

사랑스럽다:  đáng yêu

엄하다 , 엄격하다: nghiêm khắc

털털하다: dễ dãi

Mọi Người Cũng Xem   Người có 32 cái răng thì sao? Số răng quyết định vận mệnh giàu nghèo?
STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 겸손하다 khiêm tốn
2 까다롭다 khó tính, cầu kì, rắc rối
3 꼼꼼하다 thận trọng, cẩn thận
4 단순하다 giản dị, không cầu kì, mộc mạc, đơn sơ
5 다혈질이다 tính dễ nổi nóng và gấp, vội vàng
6 변덕스럽다 tính dễ thay đổi
7 보수적이다 bảo thủ (đối lập với 개방적이다:cởi mở)
8 시원시원하다 dễ chịu, thoải mái
9 싫증을 잘 내다 dễ phát chán
10 예술 감각이 있다 có cảm thụ tốt về nghệ thuật
11 융통성이 있다 tính linh động
12 이기적이다 ích kỷ, lúc nào cũng nghĩ lợi cho bản thân mình
13 이성적이다 tính lí trí
14 감성적이다 dễ xúc động, đa cảm, nhạy cảm
15 직선적이다 tính thẳng thắng rõ ràng
16 차분하다 trầm tĩnh, điềm tĩnh
17 털털하다 dễ dãi (đối lập với 엄격하다: nghiêm khắc)
18 부드럽다 dịu dàng
19 구두쇠이다 nhím, ích kỉ, keo kiệt
20 친절하다 nhiệt tình, tốt bụng
21 온화하다 ôn hòa
22 마음이 따뜻하다 tốt bụng, có tấm lòng ấm áp (ngoài ra còn có 마음씨 좋다, 마음씨 곱다, 마음씨 착하 다)
23 질투심이 많다 hay ghen tị
24 현명하다 thông minh, sáng suốt
25 착하다 hiền lành
26 내성적 nội tâm, khép kín
27 외향적 hướng ngoại, cởi mở
28 긍정적 theo khuynh hướng tích cực
29 부정적 theo khuynh hướng tiêu cực
30 적극적 tích cực
31 소극적 tiêu cực
32 부끄럽다 ngại ngùng, thẹn thùng
33 창피하다 xấu hổ
34 용맹하다 dũng mãnh
35 재미 있다 vui tính
36 용감하다 dũng cảm
37 부럽다 ganh tị
38 효도하다 hiếu thảo
39 불효하다 bất hiếu
40 얌전하다 nhã nhặn, lịch thiệp
41 똑똑하다 thông minh (총명하다)
42 어리석다 đần độn, ngớ ngẩn (우둔하다, 무디하다)
43 나쁘다 xấu
44 예쁘다, 곱다 đẹp
45 악하다 độc ác (흉악하다)
46 선하다 lương thiện
47 지혜롭다 khôn khéo (슬기롭다)
48 따뜻하다 ấm áp
49 차갑다 lạnh lùng
50 예민하다 nhạy cảm
51 폭력적이다 tính bạo lực
52 고집이 세다 bướng bỉnh, cố chấp
53 자상하다 chu đáo
54 무뚝뚝하다 cứng nhắc, khô khan
55 두려움이 많다 nhiều nỗi lo sợ hãi
56 걱정이 있다 có nỗi lo
57 고민이 많다 nhiều băn khoăn
58 망설이다 tính lưỡng lự thiếu quyết đoán (우유부단하다)
59 엄하다, 엄격하다 nghiêm khắc
60 욕심이 많다 tham lam
61 인내심 강하다 tính nhẫn nại, chịu đựng
62 거만하다 tự đắc, kiêu ngạo
63 부지런하다 chịu khó
64 낭만적이다 tính lãng mạn
65 낙천적이다 tính lạc quan
Mọi Người Cũng Xem   Cách sử dụng máy tính casio fx 500ms

Xem thêm: Số 6 có ý nghĩa gì? Bật mí tất cả ý nghĩa số 6 một cách chi tiết nhất

Các Câu Hỏi Tổng hợp 65 từ vựng tiếng Hàn về tính cách thường hay gặp

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào ” Tổng hợp 65 từ vựng tiếng Hàn về tính cách thường hay gặp” mới hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Bài viết ” Tổng hợp 65 từ vựng tiếng Hàn về tính cách thường hay gặp” mới ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết ” Tổng hợp 65 từ vựng tiếng Hàn về tính cách thường hay gặp” mới Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết ” Cách cúng vong thai nhi trong nhà: Lễ vật, văn khấn và cách đặt bàn thờ ” mới rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Tổng hợp 65 từ vựng tiếng Hàn về tính cách thường hay gặp

Tổng hợp 65 từ vựng tiếng Hàn về tính cách thường hay gặp

Source: https://hoasenhomes.vn Category: Ý Nghĩa Con Số

Cụm từ khóa : từ vựng tiếng hàn về tính cách

Related Posts

About The Author

Add Comment