‘ngày mai’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” ngày mai “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ ngày mai, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ ngày mai trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. “Chớ lo-lắng chi về ngày mai; vì ngày mai sẽ lo về việc ngày mai”.

“ Never be anxious about the next day, for the next day will have its own anxieties. ”

2. “CHỚ lo-lắng chi về ngày mai; vì ngày mai sẽ lo về việc ngày mai”.

“ DO NOT be anxious about tomorrow, ” said Jesus Christ in a famous discourse on a mountainside in Galilee .

3. “CHỚ lo-lắng chi về ngày mai, vì ngày mai sẽ lo về việc ngày mai.

“ NEVER be anxious about the next day, for the next day will have its own anxieties .

4. Vậy, chớ lo-lắng chi về ngày mai; vì ngày mai sẽ lo về việc ngày mai”.

So, never be anxious about the next day, for the next day will have its own anxieties. ”

5. Vậy, chớ lo-lắng chi về ngày mai; vì ngày mai sẽ lo về việc ngày mai.

Keep on, then, seeking first the kingdom and his righteousness, and all these other things will be added to you .

Mọi Người Cũng Xem   Co giật mí mắt, điềm báo hay triệu chứng bệnh về mắt

6. Hai là: “Chớ lo-lắng chi về ngày mai; vì ngày mai sẽ lo về việc ngày mai.

The second : “ So, never be anxious about the next day, for the next day will have its own anxieties .

7. Ngày mai con làm.

I’ll do it tomorrow .

8. Ngày mai tôi rãnh.

I’m không lấy phí tomorrow .

9. Thêm nữa vào ngày mai.

More tomorrow .

10. Ngày mai khai trường mà.

School starts tomorrow .

11. Giờ ngọ ngày mai chém.

Execution is tomorrow at noon !

12. Ngày mai hay ngày mốt.

Tomorrow or the day after .

13. Ngày mai hoặc ngày kia.

In the next day or two .

14. Ngày mai là một ngày khác.

Tomorrow is another day .

15. Một “ngày mai” tươi đẹp hơn

A Better “ Tomorrow ”

16. Tôi đến bàn chuyện ngày mai.

I’ve come to discuss tomorrow .

17. Ngày hôm nay là ” ngày mai “.

Today is tomorrow .

18. Ngày mai con sẽ tòng quân.

I’m enlisting tomorrow .

19. Ta cần bàn về ngày mai.

We need to talk about tomorrow .

20. Ngày mai sẽ đổ bê tông.

Tomorrow there’s a pour .

21. Ngày mai cô sẽ lên truyền hình.

Tomorrow you’ll be on television .

22. Chúng sẽ làm gì vào ngày mai?

What will they do tomorrow ?

23. Hẹn gặp các em vào ngày mai.

See you tomorrow

24. Cho bạn bè và cho ngày mai

For Friends ang for tomorrow

25. Ta sẽ bàn chuyện vào ngày mai.

We can talk about it tomorrow.

Mọi Người Cũng Xem   Lịch Âm Ngày 8 Tháng 6 Năm 2021 - Lịch Vạn Niên Hôm Nay 8/6/2021

Xem thêm: Ngày Quốc khánh 2/9: Giá trị lịch sử, ý nghĩa thời đại của bản Tuyên ngôn Độc lập

26. Việc hôm nay chớ để ngày mai.

We can’t … leave for tomorrow what we can do today .

27. Tớ không làm muộn vào ngày mai.

I don’t work late tomorrow night .

28. Ngày mai mình gặp nhau ở đâu?

Where can we meet tomorrow ?

29. Ngày mai có gì đặc biệt à?

Something special tomorrow ?

30. Ngày mai hãy sống chung với nó.

– Live with it tomorrow .

31. Lên lịch bỏ phiếu cho ngày mai.

Schedule the vote for tomorrow .

32. Ngày mai chúng ta sẽ bàn lại…

We’ll talk it over tomorrow …

33. Ngày mai anh sẽ đóng học phí.

I’ll pay the fees tomorrow .

34. Ngày mai sẽ là… một ngày tốt.

Tomorrow’s gonna be a … good day .

35. ” Ngày mai mặt trời sẽ ló dạng. “

” The sun will come out tomorrow. ”

36. Ngày mai sẽ là ngày song hỷ.

Tomorrow will be a double celebration .

37. Ngày mai tôi phải làm việc nhiều.

I have this big day tomorrow .

38. Ngày mai chúng ta sẽ có đầy hoa.

We’re going to have plenty of flowers tomorrow .

39. Ngày mai ta phải có danh sách đó.

I must have the list tomorrow .

40. Tôi phải nhồi bột để dùng ngày mai.

I have to set the batter for the morning .

41. Ngày mai hay ngày kia, ổng sẽ đi.

Well, tomorrow or the day after he’ll be gone .

Mọi Người Cũng Xem   Lịch Âm Ngày 17 Tháng 6 Năm 2021 - Lịch Vạn Niên 17/6/2021

42. Vậy buổi hoà nhạc này vào ngày mai?

So this contest is tomorrow ?

43. Ngày mai đến đài truyền hình phải không?

The broadcast is tomorrow ?

44. Ngày mai tôi sẽ ra đi [truyền giáo].”

Tomorrow I leave [ for my mission ]. ”

45. Ngày mai cậu sẽ có mắt đổi màu.

You’re gonna have a shiner tomorrow .

46. Ngày mai tôi phải thi rồi, bà vật.

I’ve got an hour exam tomorrow, damn it !

47. Ngày mai quan trọng với bà lắm đấy.

You got a big day tomorrow .

48. Ngày mai ta dậy sớm và lái xe.

We’re getting up early tomorrow and driving far .

49. Để chuẩn bị cho bữa tối ngày mai

For tomorrow night’s meal, Sunday ,

50. Mang anh ta tới bãi tập ngày mai.

Bring him to the training ground tomorrow .

Source: https://hoasenhomes.vn
Category: Ngày gì

Related Posts

About The Author

Add Comment